non-digital art
nghệ thuật phi số hóa
non-digital media
truyền thông phi số hóa
non-digital format
định dạng phi số hóa
going non-digital
chuyển sang phi số hóa
non-digital archive
lưu trữ phi số hóa
prefer non-digital
thích phi số hóa
non-digital world
thế giới phi số hóa
creating non-digital
tạo ra phi số hóa
non-digital skills
kỹ năng phi số hóa
purely non-digital
hoàn toàn phi số hóa
we prefer non-digital art forms like painting and sculpture.
Chúng tôi ưa thích các hình thức nghệ thuật phi số hóa như hội họa và điêu khắc.
the company still relies on non-digital marketing strategies.
Doanh nghiệp vẫn phụ thuộc vào các chiến lược marketing phi số hóa.
he enjoys collecting non-digital photographs from the 20th century.
Ông thích sưu tập các bức ảnh phi số hóa từ thế kỷ 20.
the museum showcased a collection of non-digital historical documents.
Bảo tàng đã trưng bày một bộ sưu tập các tài liệu lịch sử phi số hóa.
many prefer the tactile experience of non-digital books over e-readers.
Nhiều người ưa chuộng trải nghiệm cảm giác của sách phi số hóa hơn là máy đọc sách điện tử.
the workshop focused on non-digital animation techniques.
Khóa học tập trung vào các kỹ thuật hoạt hình phi số hóa.
she created a beautiful non-digital watercolor painting.
Cô đã tạo ra một bức tranh thủy mặc phi số hóa tuyệt đẹp.
the archive contained numerous non-digital maps and charts.
Kho lưu trữ chứa nhiều bản đồ và biểu đồ phi số hóa.
he used non-digital tools to create the intricate design.
Ông đã sử dụng các công cụ phi số hóa để tạo ra thiết kế tinh xảo.
the artist primarily works with non-digital mediums.
Nghệ sĩ chủ yếu làm việc với các phương tiện phi số hóa.
the library maintains a collection of non-digital manuscripts.
Thư viện duy trì một bộ sưu tập các bản thảo phi số hóa.
non-digital art
nghệ thuật phi số hóa
non-digital media
truyền thông phi số hóa
non-digital format
định dạng phi số hóa
going non-digital
chuyển sang phi số hóa
non-digital archive
lưu trữ phi số hóa
prefer non-digital
thích phi số hóa
non-digital world
thế giới phi số hóa
creating non-digital
tạo ra phi số hóa
non-digital skills
kỹ năng phi số hóa
purely non-digital
hoàn toàn phi số hóa
we prefer non-digital art forms like painting and sculpture.
Chúng tôi ưa thích các hình thức nghệ thuật phi số hóa như hội họa và điêu khắc.
the company still relies on non-digital marketing strategies.
Doanh nghiệp vẫn phụ thuộc vào các chiến lược marketing phi số hóa.
he enjoys collecting non-digital photographs from the 20th century.
Ông thích sưu tập các bức ảnh phi số hóa từ thế kỷ 20.
the museum showcased a collection of non-digital historical documents.
Bảo tàng đã trưng bày một bộ sưu tập các tài liệu lịch sử phi số hóa.
many prefer the tactile experience of non-digital books over e-readers.
Nhiều người ưa chuộng trải nghiệm cảm giác của sách phi số hóa hơn là máy đọc sách điện tử.
the workshop focused on non-digital animation techniques.
Khóa học tập trung vào các kỹ thuật hoạt hình phi số hóa.
she created a beautiful non-digital watercolor painting.
Cô đã tạo ra một bức tranh thủy mặc phi số hóa tuyệt đẹp.
the archive contained numerous non-digital maps and charts.
Kho lưu trữ chứa nhiều bản đồ và biểu đồ phi số hóa.
he used non-digital tools to create the intricate design.
Ông đã sử dụng các công cụ phi số hóa để tạo ra thiết kế tinh xảo.
the artist primarily works with non-digital mediums.
Nghệ sĩ chủ yếu làm việc với các phương tiện phi số hóa.
the library maintains a collection of non-digital manuscripts.
Thư viện duy trì một bộ sưu tập các bản thảo phi số hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay