non-essentialist

[Mỹ]/[nɒn ɪˈsen(t)ʃ(ə)nəlɪst]/
[Anh]/[nɒn ɪˈsen(t)ʃ(ə)nəlɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Phủ nhận chủ nghĩa bản thể; không tin vào các đặc tính cố hữu hoặc cố định.
n. Người từ chối hoặc phủ nhận chủ nghĩa bản thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-essentialist view

quan điểm phi bản thể luận

being non-essentialist

là phi bản thể luận

non-essentialist approach

phương pháp phi bản thể luận

a non-essentialist

một người phi bản thể luận

non-essentialist stance

điểm nhìn phi bản thể luận

non-essentialist thinking

phương pháp tư duy phi bản thể luận

was non-essentialist

là phi bản thể luận

essentially non-essentialist

phần lớn là phi bản thể luận

non-essentialist philosophy

triết lý phi bản thể luận

Câu ví dụ

the professor's non-essentialist approach to identity emphasized fluidity and context.

Tư duy phi bản thể luận của giáo sư về bản sắc nhấn mạnh tính linh hoạt và bối cảnh.

we need a non-essentialist understanding of culture to avoid harmful stereotypes.

Chúng ta cần một cách hiểu phi bản thể luận về văn hóa để tránh những định kiến có hại.

her non-essentialist view of gender challenged traditional binary classifications.

Quan điểm phi bản thể luận của cô về giới tính đã thách thức các phân loại nhị nguyên truyền thống.

the research adopted a non-essentialist perspective on national identity.

Nghiên cứu này đã áp dụng một quan điểm phi bản thể luận về bản sắc quốc gia.

a non-essentialist reading of the text revealed multiple interpretations.

Một cách tiếp cận phi bản thể luận đối với văn bản đã tiết lộ nhiều cách diễn giải khác nhau.

the artist's work questioned non-essentialist assumptions about artistic genius.

Tác phẩm của nghệ sĩ đã đặt câu hỏi về những giả định phi bản thể luận liên quan đến thiên tài nghệ thuật.

the discussion centered on a non-essentialist understanding of human nature.

Bài thảo luận tập trung vào một cách hiểu phi bản thể luận về bản chất con người.

the critic favored a non-essentialist analysis of the political discourse.

Người phê bình ưa chuộng một phân tích phi bản thể luận về diễn đàn chính trị.

the study challenged non-essentialist notions of race and ethnicity.

Nghiên cứu này đã thách thức các quan niệm phi bản thể luận về chủng tộc và sắc tộc.

the philosopher advocated for a non-essentialist approach to knowledge acquisition.

Triết gia này đã ủng hộ một cách tiếp cận phi bản thể luận đối với việc thu nhận tri thức.

the essay explored a non-essentialist framework for understanding social movements.

Bài luận đã khám phá một khung khổ phi bản thể luận để hiểu các phong trào xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay