non-fibroblast

[Mỹ]/[nɒnˌfaɪˈbrɒblæst]/
[Anh]/[nɒnˌfaɪˈbroʊblæst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tế bào không phải là tế bào sợi.
adj. Không phải là tế bào sợi.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-fibroblast cells

những tế bào không phải tế bào sợi

identifying non-fibroblasts

xác định các tế bào không phải tế bào sợi

non-fibroblast marker

chỉ thị tế bào không phải tế bào sợi

excluding non-fibroblasts

loại bỏ các tế bào không phải tế bào sợi

non-fibroblast population

đội ngũ tế bào không phải tế bào sợi

are non-fibroblasts

là các tế bào không phải tế bào sợi

non-fibroblast source

nguồn tế bào không phải tế bào sợi

non-fibroblast presence

sự hiện diện của tế bào không phải tế bào sợi

non-fibroblast activity

hoạt động của tế bào không phải tế bào sợi

non-fibroblast role

vai trò của tế bào không phải tế bào sợi

Câu ví dụ

researchers investigated the role of non-fibroblast cells in wound healing.

Nghiên cứu đã điều tra vai trò của các tế bào không phải là tế bào cơ liên kết trong quá trình lành vết thương.

non-fibroblast populations contributed significantly to the inflammatory response.

Các quần thể tế bào không phải là tế bào cơ liên kết đóng góp đáng kể vào phản ứng viêm.

the study focused on identifying non-fibroblast subtypes within the tissue.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các loại tế bào không phải là tế bào cơ liên kết trong mô.

non-fibroblast cells exhibited unique metabolic profiles compared to fibroblasts.

Các tế bào không phải là tế bào cơ liên kết thể hiện hồ sơ chuyển hóa độc đáo so với tế bào cơ liên kết.

targeting non-fibroblast pathways may offer novel therapeutic strategies.

Mục tiêu các con đường không phải là tế bào cơ liên kết có thể cung cấp các chiến lược điều trị mới.

the presence of non-fibroblast cells influenced extracellular matrix remodeling.

Sự hiện diện của các tế bào không phải là tế bào cơ liên kết ảnh hưởng đến việc tái tạo ma trận ngoại bào.

non-fibroblast immune cells played a crucial role in tissue homeostasis.

Các tế bào miễn dịch không phải là tế bào cơ liên kết đóng vai trò quan trọng trong sự cân bằng mô.

we analyzed the expression of markers on non-fibroblast cell surfaces.

Chúng tôi đã phân tích sự biểu hiện của các dấu hiệu trên bề mặt tế bào không phải là tế bào cơ liên kết.

the interaction between fibroblasts and non-fibroblast cells was complex.

Tương tác giữa tế bào cơ liên kết và các tế bào không phải là tế bào cơ liên kết là phức tạp.

non-fibroblast stem cells showed potential for regenerative medicine applications.

Các tế bào gốc không phải là tế bào cơ liên kết cho thấy tiềm năng ứng dụng trong y học tái tạo.

the researchers characterized the phenotype of non-fibroblast cells in detail.

Các nhà nghiên cứu đã mô tả chi tiết kiểu hình của các tế bào không phải là tế bào cơ liên kết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay