non-flushable

[Mỹ]/[nɒn ˈflʌʃəbl]/
[Anh]/[nɒn ˈflʌʃəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thể xả đi hoặc rửa trôi; Không được thiết kế để xả xuống bồn cầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-flushable wipes

không thể xả xuống cống

being non-flushable

không thể xả xuống cống

non-flushable item

vật phẩm không thể xả xuống cống

non-flushable product

sản phẩm không thể xả xuống cống

flush non-flushable

xả xuống cống vật phẩm không thể xả xuống cống

it's non-flushable

nó không thể xả xuống cống

non-flushable container

chén chứa không thể xả xuống cống

warning: non-flushable

cảnh báo: không thể xả xuống cống

keep non-flushable

giữ lại vật phẩm không thể xả xuống cống

Câu ví dụ

the hotel bathroom clearly marked the toilet paper as non-flushable.

Phòng tắm khách sạn đã rõ ràng đánh dấu giấy vệ sinh là không thể xả xuống bồn cầu.

we were advised to dispose of the non-flushable wipes in the trash bin.

Chúng tôi được khuyên nên vứt các miếng lau không thể xả xuống thùng rác.

due to local regulations, all non-flushable items must be discarded properly.

Do quy định địa phương, tất cả các vật phẩm không thể xả phải được vứt bỏ đúng cách.

the plumbing system cannot handle non-flushable materials, causing frequent blockages.

Hệ thống đường ống không thể xử lý các vật liệu không thể xả, gây ra tắc nghẽn thường xuyên.

remember, even biodegradable wipes can be non-flushable in some areas.

Hãy nhớ rằng, ngay cả những miếng lau phân hủy sinh học cũng có thể không thể xả ở một số khu vực.

the signs explicitly stated that the toilet paper was non-flushable and disposable.

Các biển báo đã nêu rõ rằng giấy vệ sinh là không thể xả và phải vứt bỏ.

avoid flushing anything that is labeled as non-flushable to prevent plumbing issues.

Tránh xả bất cứ thứ gì được ghi nhãn là không thể xả để tránh gây ra vấn đề về đường ống.

the restaurant provided non-flushable napkins with the meals.

Quán ăn cung cấp khăn giấy không thể xả cùng với bữa ăn.

we purchased a large quantity of non-flushable cleaning wipes for the house.

Chúng tôi đã mua một lượng lớn khăn lau vệ sinh không thể xả cho ngôi nhà.

the city’s campaign emphasized the importance of not flushing non-flushable items.

Chiến dịch của thành phố nhấn mạnh tầm quan trọng của việc không xả các vật phẩm không thể xả.

the instruction manual warned against flushing non-flushable products down the toilet.

Sách hướng dẫn đã cảnh báo không nên xả các sản phẩm không thể xả xuống bồn cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay