unflushing courage
Vietnamese_translation
unflushing demeanor
Vietnamese_translation
unflushing response
Vietnamese_translation
unflushing composure
Vietnamese_translation
unflushingly calm
Vietnamese_translation
an unflushing look
Vietnamese_translation
the unflushing complexion of the patient suggested the fever was subsiding.
Dung nhan không đỏ lên của bệnh nhân cho thấy sốt đang giảm.
he maintained an unflushing demeanor despite the embarrassing situation.
Anh ấy duy trì thái độ không đỏ mặt dù ở trong tình huống xấu hổ.
the unflushing response to the medication was noted in the medical report.
Phản ứng không đỏ lên với thuốc đã được ghi chú trong báo cáo y tế.
her unflushing skin made her ideal for the high-stress interrogation.
Làn da không đỏ lên của cô ấy khiến cô trở thành lựa chọn lý tưởng cho cuộc thẩm vấn căng thẳng.
the unflushing face of the politician betrayed no emotion during the scandal.
Đôi mắt không đỏ lên của chính trị gia không bộc lộ cảm xúc trong bê bối.
his unflushing nature allowed him to lie convincingly without guilt.
Tính cách không đỏ lên của anh ấy cho phép anh nói dối một cách thuyết phục mà không cảm thấy tội lỗi.
the unflushing manner of the gambler made him a formidable opponent.
Phong cách không đỏ lên của tay cờ bạc khiến anh trở thành đối thủ đáng gờm.
doctors observed the unflushing reaction to the heat stress test.
Bác sĩ đã quan sát phản ứng không đỏ lên với bài kiểm tra căng thẳng nhiệt.
the unflushing appearance of the spy contradicted her nervous testimony.
Phản ứng không đỏ lên của điệp viên mâu thuẫn với lời khai lo lắng của cô.
her unflushing disposition made her suitable for emergency leadership roles.
Tính cách không đỏ lên của cô khiến cô phù hợp với các vai trò lãnh đạo khẩn cấp.
an unflushing type of person thrives in cold weather environments.
Một loại người không đỏ lên sẽ phát triển tốt trong môi trường thời tiết lạnh.
the unflushing individual remained calm during the power outage.
Người không đỏ lên vẫn giữ bình tĩnh trong lúc cúp điện.
his unflushing skin tone helped him work comfortably in tropical climates.
Tông da không đỏ lên của anh giúp anh làm việc thoải mái trong khí hậu nhiệt đới.
unflushing courage
Vietnamese_translation
unflushing demeanor
Vietnamese_translation
unflushing response
Vietnamese_translation
unflushing composure
Vietnamese_translation
unflushingly calm
Vietnamese_translation
an unflushing look
Vietnamese_translation
the unflushing complexion of the patient suggested the fever was subsiding.
Dung nhan không đỏ lên của bệnh nhân cho thấy sốt đang giảm.
he maintained an unflushing demeanor despite the embarrassing situation.
Anh ấy duy trì thái độ không đỏ mặt dù ở trong tình huống xấu hổ.
the unflushing response to the medication was noted in the medical report.
Phản ứng không đỏ lên với thuốc đã được ghi chú trong báo cáo y tế.
her unflushing skin made her ideal for the high-stress interrogation.
Làn da không đỏ lên của cô ấy khiến cô trở thành lựa chọn lý tưởng cho cuộc thẩm vấn căng thẳng.
the unflushing face of the politician betrayed no emotion during the scandal.
Đôi mắt không đỏ lên của chính trị gia không bộc lộ cảm xúc trong bê bối.
his unflushing nature allowed him to lie convincingly without guilt.
Tính cách không đỏ lên của anh ấy cho phép anh nói dối một cách thuyết phục mà không cảm thấy tội lỗi.
the unflushing manner of the gambler made him a formidable opponent.
Phong cách không đỏ lên của tay cờ bạc khiến anh trở thành đối thủ đáng gờm.
doctors observed the unflushing reaction to the heat stress test.
Bác sĩ đã quan sát phản ứng không đỏ lên với bài kiểm tra căng thẳng nhiệt.
the unflushing appearance of the spy contradicted her nervous testimony.
Phản ứng không đỏ lên của điệp viên mâu thuẫn với lời khai lo lắng của cô.
her unflushing disposition made her suitable for emergency leadership roles.
Tính cách không đỏ lên của cô khiến cô phù hợp với các vai trò lãnh đạo khẩn cấp.
an unflushing type of person thrives in cold weather environments.
Một loại người không đỏ lên sẽ phát triển tốt trong môi trường thời tiết lạnh.
the unflushing individual remained calm during the power outage.
Người không đỏ lên vẫn giữ bình tĩnh trong lúc cúp điện.
his unflushing skin tone helped him work comfortably in tropical climates.
Tông da không đỏ lên của anh giúp anh làm việc thoải mái trong khí hậu nhiệt đới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay