non-fungus

[Mỹ]/[ˈnɒn ˈfʌŋɡəs]/
[Anh]/[ˈnɒn ˈfʌŋɡəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Điều gì đó không phải là nấm.
adj. Không liên quan đến hoặc giống nấm.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-fungus material

Vietnamese_translation

proving non-fungus

Vietnamese_translation

is non-fungus

Vietnamese_translation

non-fungus growth

Vietnamese_translation

testing for non-fungus

Vietnamese_translation

non-fungus presence

Vietnamese_translation

containing non-fungus

Vietnamese_translation

was non-fungus

Vietnamese_translation

non-fungus risk

Vietnamese_translation

ensure non-fungus

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the non-fungus material proved surprisingly durable in the harsh environment.

Vật liệu không nấm mốc đã chứng minh một cách ngạc nhiên về độ bền trong môi trường khắc nghiệt.

we conducted extensive tests to confirm the product was entirely non-fungus.

Chúng tôi đã tiến hành các bài kiểm tra rộng rãi để xác nhận sản phẩm hoàn toàn không nấm mốc.

the research focused on identifying non-fungus alternatives to existing treatments.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các phương pháp thay thế không nấm mốc cho các phương pháp điều trị hiện có.

ensuring a non-fungus environment is crucial for preserving the artwork.

Việc đảm bảo môi trường không nấm mốc là rất quan trọng để bảo tồn tác phẩm nghệ thuật.

the non-fungus coating protected the wood from rot and decay.

Lớp phủ không nấm mốc đã bảo vệ gỗ khỏi mục và hư hỏng.

the company specializes in developing non-fungus preservatives for the lumber industry.

Công ty chuyên về việc phát triển các chất bảo quản không nấm mốc cho ngành công nghiệp gỗ.

it's important to maintain a non-fungus condition in the storage facility.

Rất quan trọng để duy trì điều kiện không nấm mốc trong kho lưu trữ.

the analysis confirmed the sample contained no traces of fungus or non-fungus contaminants.

Phân tích xác nhận mẫu không chứa bất kỳ dấu vết nào của nấm hoặc chất gây ô nhiễm không nấm mốc.

the goal was to create a completely non-fungus and bacteria-resistant surface.

Mục tiêu là tạo ra một bề mặt hoàn toàn không nấm mốc và chống vi khuẩn.

the new technology allows for the creation of non-fungus packaging materials.

Công nghệ mới cho phép tạo ra các vật liệu đóng gói không nấm mốc.

we needed a non-fungus solution to prevent mold growth on the walls.

Chúng tôi cần một giải pháp không nấm mốc để ngăn ngừa sự phát triển nấm mốc trên tường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay