non-germans

[Mỹ]/[nɒn ˈdʒɜːrmənz]/
[Anh]/[nɒn ˈdʒɜːrmənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không phải là người Đức; cá nhân có nguồn gốc không phải người Đức.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-german speakers

người nói không phải tiếng Đức

attracting non-germans

thu hút người không phải người Đức

targeting non-germans

định hướng đến người không phải người Đức

non-german tourists

du khách không phải người Đức

serving non-germans

phục vụ người không phải người Đức

appealing to non-germans

thu hút người không phải người Đức

reaching non-germans

tiếp cận người không phải người Đức

marketing to non-germans

tiếp thị đến người không phải người Đức

including non-germans

bao gồm người không phải người Đức

welcoming non-germans

chào đón người không phải người Đức

Câu ví dụ

many non-germans find berlin a fascinating and vibrant city.

Rất nhiều người không phải người Đức thấy Berlin là một thành phố hấp dẫn và sôi động.

the restaurant caters to both germans and non-germans with its diverse menu.

Quán ăn này phục vụ cả người Đức và người không phải người Đức với thực đơn đa dạng.

we surveyed non-germans living in munich about their experiences.

Chúng tôi đã khảo sát những người không phải người Đức đang sống tại Munich về trải nghiệm của họ.

the museum offered guided tours in english for non-germans.

Bảo tàng cung cấp các tour hướng dẫn bằng tiếng Anh cho những người không phải người Đức.

non-germans often struggle with the complex german bureaucracy.

Người không phải người Đức thường gặp khó khăn với bộ máy quan liêu phức tạp của Đức.

the language barrier can be challenging for non-germans visiting germany.

Rào cản ngôn ngữ có thể là một thách thức đối với những người không phải người Đức khi đến Đức.

we welcomed non-germans to join our international student organization.

Chúng tôi đã chào đón những người không phải người Đức tham gia vào tổ chức sinh viên quốc tế của chúng tôi.

the company employs both germans and non-germans from around the world.

Công ty tuyển dụng cả người Đức và người không phải người Đức đến từ khắp nơi trên thế giới.

the event was designed to be inclusive of both germans and non-germans.

Sự kiện được thiết kế để bao gồm cả người Đức và người không phải người Đức.

non-germans often appreciate the german efficiency and punctuality.

Người không phải người Đức thường đánh giá cao sự hiệu quả và đúng giờ của người Đức.

the study included data from both germans and non-germans.

Nghiên cứu này bao gồm dữ liệu từ cả người Đức và người không phải người Đức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay