non-greaseproof

[Mỹ]/[nɒn ˈɡriːspruːf]/
[Anh]/[nɒn ˈɡriːspruːf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chống được dầu mỡ; dễ thấm dầu mỡ; Không có lớp phủ hoặc lót chống dầu mỡ.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-greaseproof paper

Giấy không chống dầu

being non-greaseproof

là không chống dầu

non-greaseproof coating

Lớp phủ không chống dầu

find non-greaseproof

Tìm kiếm không chống dầu

was non-greaseproof

đã không chống dầu

use non-greaseproof

sử dụng không chống dầu

clearly non-greaseproof

rõ ràng không chống dầu

rather non-greaseproof

thay vào đó là không chống dầu

totally non-greaseproof

hoàn toàn không chống dầu

seem non-greaseproof

có vẻ không chống dầu

Câu ví dụ

the non-greaseproof paper bag leaked all over my hands.

Túi giấy không chống dầu đã làm tràn dầu ra khắp tay tôi.

we needed non-greaseproof liners for the food truck's trays.

Chúng tôi cần các lớp lót không chống dầu cho khay của xe bán đồ ăn.

the non-greaseproof coating failed during the product testing.

Lớp phủ không chống dầu đã thất bại trong quá trình kiểm tra sản phẩm.

ensure the packaging is truly non-greaseproof if it's for delicate pastries.

Đảm bảo bao bì thực sự không chống dầu nếu dùng cho các loại bánh mì dễ vỡ.

the non-greaseproof wrapping couldn't contain the greasy fries.

Việc bọc không chống dầu không thể giữ được những chiếc khoai tây chiên nhiều dầu.

we opted for a non-greaseproof option to save on material costs.

Chúng tôi chọn phương án không chống dầu để tiết kiệm chi phí nguyên vật liệu.

the non-greaseproof container wasn't suitable for the hot sauce.

Chai không chống dầu không phù hợp với sốt cay.

despite being non-greaseproof, it was still a cost-effective solution.

Mặc dù không chống dầu, nó vẫn là một giải pháp tiết kiệm chi phí.

the customer complained about the non-greaseproof nature of the packaging.

Khách hàng phàn nàn về tính chất không chống dầu của bao bì.

we tested several non-greaseproof materials before settling on one.

Chúng tôi đã kiểm tra nhiều loại vật liệu không chống dầu trước khi chọn một loại.

the non-greaseproof film absorbed the oil from the pizza.

Lớp phim không chống dầu đã hút dầu từ pizza.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay