non-ideological

[Mỹ]/[nɒnˌaɪdɪˈɒl.ə.dʒɪ.kəl]/
[Anh]/[nɒnˌaɪdɪˈoʊ.lɚ.əɡɪ.kəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không dựa trên hoặc liên quan đến một tư tưởng chính trị; Thiếu nền tảng hoặc cam kết tư tưởng chính trị; Khách quan; công bằng; không bị thiên vị tư tưởng chính trị.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-ideological stance

thái độ phi lý tưởng

non-ideological approach

phương pháp phi lý tưởng

being non-ideological

là phi lý tưởng

non-ideological analysis

phân tích phi lý tưởng

non-ideological view

quan điểm phi lý tưởng

a non-ideological space

một không gian phi lý tưởng

non-ideological position

vị trí phi lý tưởng

seemingly non-ideological

dường như phi lý tưởng

remain non-ideological

vẫn phi lý tưởng

inherently non-ideological

bản chất phi lý tưởng

Câu ví dụ

the report aimed for a non-ideological analysis of the economic data.

Báo cáo nhằm phân tích dữ liệu kinh tế một cách phi lý tưởng.

we need a non-ideological approach to solving this complex problem.

Chúng ta cần một phương pháp phi lý tưởng để giải quyết vấn đề phức tạp này.

the historian strived to present a non-ideological account of the events.

Người sử học đã cố gắng trình bày một bản tường thuật phi lý tưởng về các sự kiện.

the committee requested a non-ideological assessment of the proposed policy.

Hội đồng yêu cầu đánh giá phi lý tưởng về chính sách được đề xuất.

it's important to maintain a non-ideological perspective in scientific research.

Rất quan trọng để duy trì quan điểm phi lý tưởng trong nghiên cứu khoa học.

the journalist sought to provide a non-ideological overview of the situation.

Báo chí cố gắng cung cấp cái nhìn tổng quát phi lý tưởng về tình hình.

the study employed a non-ideological framework for data interpretation.

Nghiên cứu sử dụng một khung phi lý tưởng để diễn giải dữ liệu.

we value a non-ideological discussion based on facts and evidence.

Chúng ta trân trọng một cuộc thảo luận phi lý tưởng dựa trên sự thật và bằng chứng.

the professor encouraged a non-ideological debate among the students.

Giáo sư khuyến khích một cuộc tranh luận phi lý tưởng giữa các sinh viên.

the organization promotes non-ideological dialogue across different groups.

Tổ chức thúc đẩy đối thoại phi lý tưởng giữa các nhóm khác nhau.

a non-ideological investigation is crucial for uncovering the truth.

Một cuộc điều tra phi lý tưởng là rất quan trọng để khám phá sự thật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay