non-imperialistic

[Mỹ]/[nɒn ɪmˈpɪərɪəlstɪk]/
[Anh]/[nɒn ɪmˈpɪəriəlɪstɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan hoặc ủng hộ chủ nghĩa đế quốc; phản đối chủ nghĩa đế quốc; Điều không liên quan hoặc thúc đẩy sự mở rộng hoặc thống trị đế quốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-imperialistic policy

Chính sách phi đế quốc

being non-imperialistic

Là phi đế quốc

non-imperialistic stance

Tư thế phi đế quốc

a non-imperialistic approach

Một cách tiếp cận phi đế quốc

remained non-imperialistic

Vẫn giữ lập trường phi đế quốc

non-imperialistic ideals

Tư tưởng phi đế quốc

non-imperialistic foreign policy

Chính sách ngoại giao phi đế quốc

inherently non-imperialistic

Bản chất phi đế quốc

Câu ví dụ

the organization advocated for a non-imperialistic approach to global development.

Đơn vị này ủng hộ một cách tiếp cận phi đế quốc trong phát triển toàn cầu.

we sought a non-imperialistic strategy for engaging with the local community.

Chúng tôi tìm kiếm một chiến lược phi đế quốc để tương tác với cộng đồng địa phương.

the historian challenged the traditional, often non-imperialistic, narratives of exploration.

Người sử học đã thách thức các câu chuyện khám phá truyền thống, thường mang tính phi đế quốc.

their non-imperialistic foreign policy prioritized diplomacy over military intervention.

Chính sách đối ngoại phi đế quốc của họ ưu tiên ngoại giao thay vì can thiệp quân sự.

the project aimed to provide aid in a truly non-imperialistic manner.

Dự án nhằm cung cấp viện trợ theo một cách hoàn toàn phi đế quốc.

he argued for a non-imperialistic model of international trade and cooperation.

Ông lập luận cho một mô hình thương mại và hợp tác quốc tế phi đế quốc.

the ngo promoted a non-imperialistic vision of cultural exchange.

Tổ chức phi chính phủ thúc đẩy một tầm nhìn phi đế quốc về trao đổi văn hóa.

the research focused on understanding the impact of non-imperialistic interventions.

Nghiên cứu tập trung vào việc hiểu rõ tác động của các can thiệp phi đế quốc.

the company's expansion plan was designed to be entirely non-imperialistic.

Kế hoạch mở rộng của công ty được thiết kế hoàn toàn phi đế quốc.

a non-imperialistic approach to resource management is crucial for sustainability.

Một cách tiếp cận phi đế quốc trong quản lý tài nguyên là rất quan trọng cho tính bền vững.

the artist explored themes of cultural identity within a non-imperialistic framework.

Nghệ sĩ đã khám phá các chủ đề về bản sắc văn hóa trong một khuôn khổ phi đế quốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay