non-interference

[Mỹ]/[ˌnɒn ɪnˈtɜːfɪə(r)ə]/
[Anh]/[ˌnɑːn ɪnˈtɜːrfɪə(r)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không can thiệp; kiềm chế không tham gia.
n. Nguyên tắc tránh can thiệp vào nội bộ của các nước hoặc tổ chức khác; Tình trạng không can thiệp.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-interference policy

Chính sách không can thiệp

principle of non-interference

Nguyên tắc không can thiệp

ensure non-interference

Đảm bảo không can thiệp

policy of non-interference

Chính sách không can thiệp

non-interference stance

Quan điểm không can thiệp

maintaining non-interference

Bảo đảm không can thiệp

pledge non-interference

Cam kết không can thiệp

adhering to non-interference

Adhering to non-interference

non-interference commitment

Cam kết không can thiệp

practice non-interference

Thực hành không can thiệp

Câu ví dụ

the policy of non-interference in other countries' affairs is a cornerstone of their foreign policy.

Chính sách không can thiệp vào việc nội bộ của các quốc gia khác là nền tảng của chính sách đối ngoại của họ.

we maintain a policy of non-interference in the internal affairs of sovereign states.

Chúng tôi duy trì chính sách không can thiệp vào việc nội bộ của các quốc gia có chủ quyền.

the principle of non-interference is vital for maintaining international stability.

Nguyên tắc không can thiệp là rất quan trọng đối với việc duy trì ổn định quốc tế.

their stance on non-interference has been consistent over the years.

Quan điểm của họ về việc không can thiệp đã nhất quán qua nhiều năm.

the government reiterated its commitment to a policy of non-interference.

Chính phủ đã tái khẳng định cam kết của mình đối với chính sách không can thiệp.

a key tenet of their diplomacy is non-interference in domestic matters.

Một nguyên tắc then chốt của ngoại giao của họ là không can thiệp vào các vấn đề nội bộ.

the agreement included a clause guaranteeing non-interference in each other's systems.

Thỏa thuận bao gồm một điều khoản đảm bảo không can thiệp vào hệ thống của nhau.

they emphasized the importance of non-interference in regional politics.

Họ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc không can thiệp trong chính trị khu vực.

the ambassador stressed the nation's policy of non-interference in elections.

Phái đoàn nhấn mạnh chính sách không can thiệp vào các cuộc bầu cử của quốc gia.

the country's approach is based on mutual respect and non-interference.

Phương pháp của quốc gia dựa trên sự tôn trọng lẫn nhau và không can thiệp.

the leaders reaffirmed their commitment to non-interference in internal governance.

Các nhà lãnh đạo đã tái khẳng định cam kết của họ đối với việc không can thiệp vào quản trị nội bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay