non-jews

[Mỹ]/[nɒnˌdʒuːz]/
[Anh]/[nɒnˌdʒuːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho những người không theo đạo Do Thái.
n. Những người không theo đạo Do Thái; Những người không thuộc tôn giáo hoặc cộng đồng Do Thái.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-jews only

chỉ người không phải Do Thái

including non-jews

bao gồm cả người không phải Do Thái

non-jewish faith

tín ngưỡng không phải Do Thái

non-jews' rights

quyền lợi của người không phải Do Thái

were non-jews

là những người không phải Do Thái

treating non-jews

đối xử với người không phải Do Thái

non-jewish background

nguyên gốc không phải Do Thái

attracting non-jews

hút người không phải Do Thái

excluded non-jews

loại trừ người không phải Do Thái

many non-jews

nhiều người không phải Do Thái

Câu ví dụ

many non-jews attended the interfaith service and showed their support.

Nhiều người không phải Do Thái đã tham dự lễ phục vụ liên tôn giáo và bày tỏ sự ủng hộ của họ.

the museum exhibit explored the history of non-jews during the holocaust.

Bộ sưu tập tại bảo tàng đã khám phá lịch sử của những người không phải Do Thái trong thời kỳ Holocaust.

the study included a diverse group of participants, including non-jews and jews.

Nghiên cứu này bao gồm một nhóm các người tham gia đa dạng, bao gồm cả người không phải Do Thái và người Do Thái.

the organization provides assistance to both jews and non-jews in need.

Tổ chức cung cấp sự giúp đỡ cho cả người Do Thái và người không phải Do Thái đang cần hỗ trợ.

the article discussed the perspectives of non-jews on the israeli-palestinian conflict.

Bài viết đã thảo luận về quan điểm của người không phải Do Thái đối với xung đột Israel-Palestine.

the event welcomed people of all backgrounds, including non-jews.

Sự kiện chào đón mọi người từ mọi tầng lớp, bao gồm cả người không phải Do Thái.

the survey questioned non-jews about their understanding of jewish culture.

Bản khảo sát đã đặt câu hỏi cho người không phải Do Thái về sự hiểu biết của họ về văn hóa Do Thái.

the university hosted a lecture on the experiences of non-jews in medieval spain.

Trường đại học đã tổ chức một bài giảng về trải nghiệm của người không phải Do Thái ở Tây Ban Nha thời trung cổ.

the report analyzed the attitudes of non-jews towards zionism.

Báo cáo đã phân tích thái độ của người không phải Do Thái đối với Zionism.

the dialogue aimed to foster understanding between jews and non-jews.

Đối thoại nhằm thúc đẩy sự hiểu biết giữa người Do Thái và người không phải Do Thái.

the historical records document the contributions of non-jews to various fields.

Các tài liệu lịch sử ghi lại những đóng góp của người không phải Do Thái trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay