non-judicial

[Mỹ]/[nɒnˈdʒuːdɪʃ(ə)l]/
[Anh]/[nɒnˈdʒuːdɪʃ(ə)l]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hệ thống tư pháp; không liên quan đến tòa án.;
n. Một quy trình hoặc hành động không mang tính tư pháp.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-judicial review

thẩm tra phi tư pháp

non-judicial process

quy trình phi tư pháp

non-judicial settlement

giải quyết phi tư pháp

conducting non-judicial

tiến hành phi tư pháp

non-judicial forum

diễn đàn phi tư pháp

non-judicial resolution

giải pháp phi tư pháp

a non-judicial route

một con đường phi tư pháp

pursuing non-judicial

theo đuổi phi tư pháp

non-judicial mediation

giải quyết tranh chấp phi tư pháp

initiate non-judicial

khai thác phi tư pháp

Câu ví dụ

the non-judicial dispute resolution process was efficient and cost-effective.

Quy trình giải quyết tranh chấp không qua tòa án là hiệu quả và tiết kiệm chi phí.

we utilized a non-judicial mechanism to resolve the contractual disagreement.

Chúng tôi đã sử dụng cơ chế không qua tòa án để giải quyết sự bất đồng hợp đồng.

the committee initiated a non-judicial inquiry into the allegations.

Ủy ban đã khởi động một cuộc điều tra không qua tòa án vào các cáo buộc.

a non-judicial review of the policy is scheduled for next month.

Một cuộc xem xét không qua tòa án về chính sách sẽ được lên lịch vào tháng tới.

the university opted for a non-judicial approach to student discipline.

Trường đại học đã chọn phương pháp không qua tòa án để kỷ luật sinh viên.

the organization provides non-judicial mediation services to the community.

Tổ chức cung cấp dịch vụ hòa giải không qua tòa án cho cộng đồng.

the investigation was conducted through non-judicial channels.

Cuộc điều tra được tiến hành thông qua các kênh không qua tòa án.

they sought a non-judicial solution to avoid lengthy court proceedings.

Họ tìm kiếm một giải pháp không qua tòa án để tránh các thủ tục kéo dài tại tòa án.

the board established a non-judicial grievance procedure for employees.

Hội đồng đã thiết lập một thủ tục khiếu nại không qua tòa án cho nhân viên.

the focus was on a non-judicial outcome that satisfied both parties.

Tập trung vào một kết quả không qua tòa án thỏa mãn cả hai bên.

the company encouraged non-judicial communication to resolve internal conflicts.

Công ty khuyến khích giao tiếp không qua tòa án để giải quyết các xung đột nội bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay