non-ketogenic

[Mỹ]/[nɒnˌkɪˈdʒɛnɪk]/
[Anh]/[nɒnˌkɪˈdʒɛnɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan hoặc không thúc đẩy trạng thái ketosis; không ketogenic; Không chứa hoặc tạo ra ketone.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-ketogenic diet

chế độ ăn không ketogen

being non-ketogenic

là không ketogen

non-ketogenic foods

thức ăn không ketogen

is non-ketogenic

là không ketogen

avoid non-ketogenic

tránh thức ăn không ketogen

became non-ketogenic

trở nên không ketogen

testing non-ketogenic

kiểm tra chế độ không ketogen

a non-ketogenic meal

một bữa ăn không ketogen

non-ketogenic options

các lựa chọn không ketogen

finding non-ketogenic

tìm kiếm không ketogen

Câu ví dụ

many people find a non-ketogenic diet easier to maintain long-term.

Nhiều người cho rằng chế độ ăn không ketogen dễ duy trì lâu dài hơn.

we offered a non-ketogenic option for those who couldn't tolerate the diet.

Chúng tôi cung cấp lựa chọn ăn không ketogen cho những người không thể chịu đựng chế độ ăn này.

her non-ketogenic approach focused on whole, unprocessed foods.

Phương pháp ăn không ketogen của cô ấy tập trung vào các thực phẩm nguyên chất và chưa qua chế biến.

the study compared the effects of ketogenic and non-ketogenic diets on weight loss.

Nghiên cứu so sánh tác động của chế độ ăn ketogen và không ketogen đến việc giảm cân.

he chose a non-ketogenic lifestyle due to restrictive dietary concerns.

Anh ấy chọn lối sống không ketogen do lo ngại về chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.

a non-ketogenic diet can still be healthy and balanced with careful planning.

Một chế độ ăn không ketogen vẫn có thể khỏe mạnh và cân bằng nếu được lên kế hoạch cẩn thận.

the athlete preferred a non-ketogenic training diet for optimal performance.

Vận động viên ưa thích chế độ ăn không ketogen trong quá trình tập luyện để đạt hiệu suất tối ưu.

she followed a primarily non-ketogenic diet with occasional keto meals.

Cô ấy tuân thủ chế độ ăn chủ yếu không ketogen với các bữa ăn ketogen thỉnh thoảng.

the recipe is suitable for both ketogenic and non-ketogenic eaters.

Công thức này phù hợp với cả những người ăn kiêng ketogen và không ketogen.

it's important to consider a non-ketogenic alternative if you dislike the diet.

Rất quan trọng để xem xét một lựa chọn không ketogen nếu bạn không thích chế độ ăn này.

the research explored the long-term health outcomes of a non-ketogenic lifestyle.

Nghiên cứu đã khám phá các kết quả sức khỏe lâu dài của lối sống không ketogen.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay