carbohydrate-rich

[Mỹ]/[ˈkɑːbəʊhaɪdreɪt rɪtʃ]/
[Anh]/[ˈkɑːrboʊhaɪdreɪt rɪtʃ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chứa một tỷ lệ cao carbohydrate.; Mô tả thực phẩm hoặc bữa ăn có hàm lượng carbohydrate cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

carbohydrate-rich foods

thực phẩm giàu carbohydrate

carbohydrate-rich diet

chế độ ăn giàu carbohydrate

eating carbohydrate-rich

ăn carbohydrate-rich

carbohydrate-rich sources

nguồn carbohydrate-rich

highly carbohydrate-rich

rất giàu carbohydrate

carbohydrate-rich snacks

đồ ăn nhẹ giàu carbohydrate

carbohydrate-rich grains

ngũ cốc giàu carbohydrate

finding carbohydrate-rich

tìm carbohydrate-rich

carbohydrate-rich meals

bữa ăn giàu carbohydrate

carbohydrate-rich options

các lựa chọn giàu carbohydrate

Câu ví dụ

we planned a hike and packed carbohydrate-rich snacks for energy.

Chúng tôi đã lên kế hoạch đi bộ đường dài và chuẩn bị đồ ăn nhẹ giàu carbohydrate để có năng lượng.

a carbohydrate-rich diet can be beneficial for endurance athletes.

Chế độ ăn giàu carbohydrate có thể có lợi cho các vận động viên sức bền.

the meal included carbohydrate-rich pasta with a hearty tomato sauce.

Bữa ăn bao gồm mì ống giàu carbohydrate với sốt cà chua đậm đà.

choosing carbohydrate-rich foods before a workout can improve performance.

Việc lựa chọn các loại thực phẩm giàu carbohydrate trước khi tập luyện có thể cải thiện hiệu suất.

many breakfast cereals are carbohydrate-rich and provide sustained energy.

Nhiều loại ngũ cốc ăn sáng giàu carbohydrate và cung cấp năng lượng bền vững.

the recipe called for carbohydrate-rich potatoes as a key ingredient.

Công thức yêu cầu khoai tây giàu carbohydrate làm nguyên liệu chính.

after the intense training session, he craved carbohydrate-rich foods.

Sau buổi tập luyện cường độ cao, anh ấy thèm ăn các loại thực phẩm giàu carbohydrate.

consider incorporating carbohydrate-rich vegetables like sweet potatoes into your diet.

Hãy cân nhắc bổ sung các loại rau củ giàu carbohydrate như khoai lang vào chế độ ăn uống của bạn.

the bakery specializes in carbohydrate-rich breads and pastries.

Tiệm bánh chuyên về bánh mì và bánh ngọt giàu carbohydrate.

she opted for a carbohydrate-rich smoothie after her yoga class.

Cô ấy chọn một ly sinh tố giàu carbohydrate sau lớp học yoga của mình.

understanding the role of carbohydrate-rich foods is important for athletes.

Hiểu vai trò của các loại thực phẩm giàu carbohydrate là quan trọng đối với các vận động viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay