high-carb

[Mỹ]/[haɪ ˈkɑːb]/
[Anh]/[haɪ ˈkɑːrb]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chứa một tỷ lệ cao carbohydrate; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho chế độ ăn giàu carbohydrate.
n. Một loại thực phẩm hoặc bữa ăn giàu carbohydrate.

Cụm từ & Cách kết hợp

high-carb diet

chế độ ăn giàu tinh bột

high-carb foods

thực phẩm giàu tinh bột

avoiding high-carb

tránh tinh bột

high-carb meal

món ăn giàu tinh bột

high-carb snacks

đồ ăn vặt giàu tinh bột

rich in high-carb

giàu tinh bột

high-carb intake

sự tiêu thụ tinh bột

consider high-carb

cân nhắc tinh bột

high-carb options

lựa chọn giàu tinh bột

very high-carb

rất giàu tinh bột

Câu ví dụ

i'm trying to reduce my high-carb intake for better health.

Tôi đang cố gắng giảm lượng chất bột đường cao để có sức khỏe tốt hơn.

the athlete needed high-carb meals to fuel their training.

Vận động viên cần các bữa ăn giàu chất bột đường để cung cấp năng lượng cho huấn luyện của họ.

many endurance athletes rely on high-carb diets.

Nhiều vận động viên thể lực phụ thuộc vào chế độ ăn giàu chất bột đường.

after a workout, i often crave high-carb foods like pasta.

Sau khi tập luyện, tôi thường thèm những thực phẩm giàu chất bột đường như mì.

be mindful of your high-carb choices, especially if you're diabetic.

Hãy cẩn thận với lựa chọn chất bột đường cao của bạn, đặc biệt nếu bạn bị tiểu đường.

the bread was surprisingly high-carb compared to the other options.

Lượng chất bột đường trong bánh mì cao bất ngờ so với các lựa chọn khác.

a high-carb breakfast can provide sustained energy throughout the morning.

Một bữa sáng giàu chất bột đường có thể cung cấp năng lượng bền vững suốt buổi sáng.

consider a lower-carb alternative if you're watching your weight.

Hãy cân nhắc một lựa chọn ít chất bột đường hơn nếu bạn đang theo dõi cân nặng của mình.

the recipe called for a high-carb base, like mashed potatoes.

Công thức yêu cầu một nền tảng giàu chất bột đường, như khoai tây nghiền.

i'm experimenting with a low-carb diet to see if it helps.

Tôi đang thử nghiệm chế độ ăn ít chất bột đường để xem liệu nó có giúp ích không.

the team focused on high-carb snacks for the long journey.

Đội tập trung vào các bữa ăn nhẹ giàu chất bột đường cho chuyến đi dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay