non-luminescent

[Mỹ]/[nɒnˌluːmɪˈnɛsənt]/
[Anh]/[nɒnˌluːmɪˈnɛsənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không phát ra ánh sáng; không lấp lánh; Thiếu tính phát quang.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-luminescent material

Vật liệu không phát quang

being non-luminescent

không phát quang

non-luminescent coating

Lớp phủ không phát quang

entirely non-luminescent

hoàn toàn không phát quang

non-luminescent surface

Bề mặt không phát quang

non-luminescent properties

Tính chất không phát quang

remained non-luminescent

Vẫn không phát quang

highly non-luminescent

Rất không phát quang

Câu ví dụ

the non-luminescent paint allowed for easy visibility in low light conditions.

Sơn không phát quang cho phép dễ dàng nhìn thấy trong điều kiện ánh sáng yếu.

we tested several non-luminescent materials for the camouflage project.

Chúng tôi đã thử nghiệm nhiều vật liệu không phát quang cho dự án trang phục lẩn tránh.

the non-luminescent coating ensured the sensor remained undetectable.

Lớp phủ không phát quang đảm bảo cảm biến vẫn không thể phát hiện được.

the study focused on non-luminescent minerals found in the cave system.

Nghiên cứu tập trung vào các khoáng chất không phát quang được tìm thấy trong hệ thống hang động.

the non-luminescent display screen offered excellent contrast and clarity.

Màn hình hiển thị không phát quang cung cấp độ tương phản và độ rõ nét tuyệt vời.

the non-luminescent components were crucial for the stealth technology.

Các thành phần không phát quang là rất quan trọng cho công nghệ tàng hình.

we needed a non-luminescent substance for the underwater camouflage.

Chúng tôi cần một chất không phát quang cho việc ngụy trang dưới nước.

the non-luminescent nature of the alloy made it ideal for covert operations.

Tính chất không phát quang của hợp kim khiến nó lý tưởng cho các hoạt động bí mật.

the researchers analyzed the non-luminescent properties of the new compound.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích các tính chất không phát quang của hợp chất mới.

the non-luminescent fabric was perfect for military uniforms.

Vải không phát quang là lý tưởng cho trang phục quân sự.

the goal was to create a completely non-luminescent surface.

Mục tiêu là tạo ra một bề mặt hoàn toàn không phát quang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay