non-reflective

[Mỹ]/[nɒn rɪˈflektɪv]/
[Anh]/[nɒn rɪˈflektɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không phản xạ ánh sáng; nhạt nhẽo.; Không có xu hướng hay thể hiện sự suy nghĩ kỹ lưỡng; không suy tư.; Thiếu sự tự vấn hoặc ý thức bản thân.
Word Forms
số nhiềunon-reflectives

Cụm từ & Cách kết hợp

non-reflective surface

mặt không phản chiếu

being non-reflective

là không phản chiếu

non-reflective coating

lớp phủ không phản chiếu

highly non-reflective

rất không phản chiếu

non-reflective material

vật liệu không phản chiếu

became non-reflective

trở nên không phản chiếu

non-reflective finish

màu hoàn thiện không phản chiếu

stay non-reflective

giữ được tính không phản chiếu

non-reflective glass

thuỷ tinh không phản chiếu

seem non-reflective

có vẻ không phản chiếu

Câu ví dụ

the non-reflective coating protected the telescope lens from stray light.

Chiếc phủ không phản xạ bảo vệ ống kính kính viễn vọng khỏi ánh sáng chói.

we chose a non-reflective paint for the nursery to minimize glare.

Chúng tôi chọn sơn không phản xạ cho phòng trẻ em để giảm thiểu chói mắt.

the screen's non-reflective surface made viewing easier in bright sunlight.

Bề mặt không phản xạ của màn hình giúp xem dễ dàng hơn dưới ánh nắng chói.

the non-reflective film reduced distractions during the presentation.

Phim không phản xạ giúp giảm bớt sự phân tâm trong lúc trình bày.

the architect specified non-reflective glass for the building's facade.

Kỹ sư thiết kế đã chỉ định kính không phản xạ cho phần ngoại thất của tòa nhà.

a non-reflective finish is ideal for photography backdrops.

Một lớp hoàn thiện không phản xạ là lý tưởng cho nền chụp ảnh.

the pilot preferred non-reflective visors to reduce sun glare.

Phi công ưa thích mặt nạ không phản xạ để giảm ánh nắng chói.

we applied a non-reflective sealant to the window frames.

Chúng tôi đã sử dụng chất chống thấm không phản xạ cho khung cửa sổ.

the non-reflective material helped reduce eye strain during long shifts.

Vật liệu không phản xạ giúp giảm mỏi mắt trong những ca làm việc dài.

the display featured a non-reflective layer for outdoor use.

Màn hình có lớp không phản xạ dành cho sử dụng ngoài trời.

the camera lens had a non-reflective coating to prevent flare.

Ống kính máy ảnh có lớp phủ không phản xạ để ngăn hiện tượng lóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay