non-luminous

[Mỹ]/[nɒn ˈljuːmɪnəs]/
[Anh]/[nɒn ˈluːmɪnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không phát ra ánh sáng; không lấp lánh; Liên quan đến hoặc là không có ánh sáng.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-luminous material

vật liệu không phát sáng

non-luminous surface

bề mặt không phát sáng

became non-luminous

trở nên không phát sáng

non-luminous coating

lớp phủ không phát sáng

entirely non-luminous

hoàn toàn không phát sáng

non-luminous zones

vùng không phát sáng

non-luminous paint

màu sơn không phát sáng

being non-luminous

không phát sáng

non-luminous areas

khu vực không phát sáng

remained non-luminous

vẫn không phát sáng

Câu ví dụ

the non-luminous dial of the watch was easy to read in bright sunlight.

Đồng hồ có mặt không phát sáng dễ đọc dưới ánh nắng mặt trời.

we studied the non-luminous properties of the mineral sample under a microscope.

Chúng tôi nghiên cứu các tính chất không phát sáng của mẫu khoáng chất dưới kính hiển vi.

the non-luminous paint allowed the sign to be visible during the day.

Sơn không phát sáng giúp biển báo dễ nhìn thấy vào ban ngày.

the non-luminous coating on the screen reduced glare and eye strain.

Lớp phủ không phát sáng trên màn hình giúp giảm chói mắt và mỏi mắt.

the research focused on non-luminous materials for camouflage applications.

Nghiên cứu tập trung vào các vật liệu không phát sáng cho ứng dụng ngụy trang.

the non-luminous surface of the instrument panel reflected minimal light.

Mặt không phát sáng của bảng điều khiển phản xạ ánh sáng tối thiểu.

we needed a non-luminous material for the interior of the spacecraft.

Chúng tôi cần một vật liệu không phát sáng cho bên trong phương tiện không gian.

the non-luminous nature of the fabric made it ideal for night vision goggles.

Tính chất không phát sáng của vải khiến nó lý tưởng cho kính quan sát ban đêm.

the artist used non-luminous pigments to create subtle shading effects.

Nghệ sĩ sử dụng các loại bột màu không phát sáng để tạo hiệu ứng đổ bóng tinh tế.

the non-luminous display provided clear visibility even in direct sunlight.

Màn hình không phát sáng cung cấp khả năng nhìn rõ ngay cả dưới ánh nắng trực tiếp.

the study investigated the non-luminous characteristics of the new alloy.

Nghiên cứu điều tra các đặc tính không phát sáng của hợp kim mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay