non-monastic life
cuộc sống không tu hành
leading a non-monastic
điều hành một cuộc sống không tu hành
non-monastic retreat
chuyến tĩnh tâm không tu hành
non-monastic setting
môi trường không tu hành
non-monastic order
đơn vị không tu hành
non-monastic community
đại chúng không tu hành
non-monastic background
đời sống không tu hành
non-monastic lifestyle
phong cách sống không tu hành
was non-monastic
đã không tu hành
non-monastic ideals
ý tưởng không tu hành
the village offered non-monastic accommodation for visiting scholars.
Thị trấn cung cấp chỗ ở phi tu viện cho các học giả đến tham quan.
many artists choose a non-monastic lifestyle to pursue their creativity.
Nhiều nghệ sĩ chọn lối sống phi tu viện để theo đuổi sự sáng tạo của họ.
he preferred a non-monastic retreat to a traditional monastery.
Anh ấy ưa thích một nơi tĩnh tâm phi tu viện hơn là một tu viện truyền thống.
the study focused on non-monastic communities and their spiritual practices.
Nghiên cứu này tập trung vào các cộng đồng phi tu viện và các thực hành tinh thần của họ.
she sought a non-monastic path to enlightenment through meditation.
Cô ấy tìm kiếm con đường phi tu viện để đạt được giác ngộ thông qua thiền định.
the conference explored non-monastic approaches to mindfulness and well-being.
Hội nghị đã khám phá các phương pháp phi tu viện để đạt được sự tỉnh thức và hạnh phúc.
their research examined the experiences of non-monastic spiritual seekers.
Nghiên cứu của họ đã khảo sát trải nghiệm của những người tìm kiếm tinh thần phi tu viện.
he established a non-monastic center for contemplative practice.
Anh ấy đã thành lập một trung tâm phi tu viện cho thực hành suy ngẫm.
the author described a fulfilling non-monastic life dedicated to service.
Tác giả mô tả một cuộc sống phi tu viện đầy đủ và tận tâm với việc phục vụ.
the project supported non-monastic individuals engaged in spiritual development.
Dự án này hỗ trợ những cá nhân phi tu viện tham gia vào sự phát triển tinh thần.
they valued a non-monastic setting for their yoga and meditation classes.
Họ đánh giá cao một môi trường phi tu viện cho các lớp yoga và thiền định của họ.
non-monastic life
cuộc sống không tu hành
leading a non-monastic
điều hành một cuộc sống không tu hành
non-monastic retreat
chuyến tĩnh tâm không tu hành
non-monastic setting
môi trường không tu hành
non-monastic order
đơn vị không tu hành
non-monastic community
đại chúng không tu hành
non-monastic background
đời sống không tu hành
non-monastic lifestyle
phong cách sống không tu hành
was non-monastic
đã không tu hành
non-monastic ideals
ý tưởng không tu hành
the village offered non-monastic accommodation for visiting scholars.
Thị trấn cung cấp chỗ ở phi tu viện cho các học giả đến tham quan.
many artists choose a non-monastic lifestyle to pursue their creativity.
Nhiều nghệ sĩ chọn lối sống phi tu viện để theo đuổi sự sáng tạo của họ.
he preferred a non-monastic retreat to a traditional monastery.
Anh ấy ưa thích một nơi tĩnh tâm phi tu viện hơn là một tu viện truyền thống.
the study focused on non-monastic communities and their spiritual practices.
Nghiên cứu này tập trung vào các cộng đồng phi tu viện và các thực hành tinh thần của họ.
she sought a non-monastic path to enlightenment through meditation.
Cô ấy tìm kiếm con đường phi tu viện để đạt được giác ngộ thông qua thiền định.
the conference explored non-monastic approaches to mindfulness and well-being.
Hội nghị đã khám phá các phương pháp phi tu viện để đạt được sự tỉnh thức và hạnh phúc.
their research examined the experiences of non-monastic spiritual seekers.
Nghiên cứu của họ đã khảo sát trải nghiệm của những người tìm kiếm tinh thần phi tu viện.
he established a non-monastic center for contemplative practice.
Anh ấy đã thành lập một trung tâm phi tu viện cho thực hành suy ngẫm.
the author described a fulfilling non-monastic life dedicated to service.
Tác giả mô tả một cuộc sống phi tu viện đầy đủ và tận tâm với việc phục vụ.
the project supported non-monastic individuals engaged in spiritual development.
Dự án này hỗ trợ những cá nhân phi tu viện tham gia vào sự phát triển tinh thần.
they valued a non-monastic setting for their yoga and meditation classes.
Họ đánh giá cao một môi trường phi tu viện cho các lớp yoga và thiền định của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay