non-motile

[Mỹ]/[ˌnɒn ˈməʊt(ə)l]/
[Anh]/[ˌnɑːn ˈmoʊt(ə)l]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thể di chuyển; bất động; Liên quan đến các tế bào hoặc sinh vật không thể di chuyển một cách tự phát.
n. Một sinh vật hoặc tế bào không di chuyển được.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-motile cells

những tế bào không di động

becoming non-motile

trở thành không di động

non-motile state

trạng thái không di động

permanently non-motile

không di động vĩnh viễn

non-motile bacteria

vi khuẩn không di động

initially non-motile

kết cấu ban đầu không di động

non-motile flagella

lông bơi không di động

remain non-motile

giữ nguyên trạng thái không di động

non-motile form

dạng không di động

are non-motile

là không di động

Câu ví dụ

the non-motile bacteria were identified using microscopy.

Các vi khuẩn không di động đã được xác định bằng kính hiển vi.

many non-motile organisms rely on external factors for dispersal.

Nhiều sinh vật không di động phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài để phát tán.

we observed a population of non-motile cells in the culture.

Chúng tôi quan sát thấy một quần thể các tế bào không di động trong môi trường nuôi cấy.

the non-motile flagellum is a unique characteristic of this species.

Vi sợi không di động là đặc điểm duy nhất của loài này.

genetic mutations can result in non-motile phenotypes.

Các đột biến gen có thể dẫn đến các kiểu hình không di động.

the non-motile stage is crucial for survival in harsh conditions.

Giai đoạn không di động rất quan trọng cho sự sống sót trong điều kiện khắc nghiệt.

researchers studied the mechanisms behind non-motile behavior.

Nghiên cứu viên đã nghiên cứu các cơ chế đằng sau hành vi không di động.

the non-motile larvae settled at the bottom of the tank.

Các Ấu trùng không di động lắng xuống đáy bể.

this non-motile strain exhibits unusual metabolic activity.

Chủng không di động này thể hiện hoạt động chuyển hóa bất thường.

the presence of non-motile cells indicated a specific condition.

Sự hiện diện của các tế bào không di động cho thấy một điều kiện cụ thể.

we compared the growth rates of motile and non-motile variants.

Chúng tôi so sánh tốc độ phát triển của các chủng di động và không di động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay