non-motorized vehicle
phương tiện không động cơ
non-motorized transport
phương tiện không động cơ
non-motorized path
đường không động cơ
using non-motorized
sử dụng phương tiện không động cơ
non-motorized area
khu vực không động cơ
non-motorized bikes
xe đạp không động cơ
promoting non-motorized
thúc đẩy phương tiện không động cơ
non-motorized zone
vùng không động cơ
non-motorized routes
đường đi không động cơ
we enjoyed a leisurely stroll through the non-motorized zone.
Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dạo bộ thư giãn qua khu vực không động cơ.
the city is expanding its network of non-motorized paths.
Thành phố đang mở rộng mạng lưới các con đường không động cơ.
a non-motorized bicycle is a great way to explore the park.
Một chiếc xe đạp không động cơ là cách tuyệt vời để khám phá công viên.
the area is designated as a non-motorized recreation zone.
Khu vực này được chỉ định là khu vui chơi không động cơ.
many people prefer non-motorized transportation for its health benefits.
Nhiều người ưa chuộng phương tiện không động cơ vì lợi ích sức khỏe.
the trail is exclusively for non-motorized use.
Con đường này chỉ dành riêng cho phương tiện không động cơ.
we rented non-motorized scooters to get around the island.
Chúng tôi thuê xe scooter không động cơ để di chuyển quanh đảo.
the park offers a safe space for non-motorized activities.
Công viên cung cấp một không gian an toàn cho các hoạt động không động cơ.
promoting non-motorized options reduces traffic congestion.
Khuyến khích các phương tiện không động cơ giúp giảm ùn tắc giao thông.
the coastal route is perfect for a non-motorized bike ride.
Hành trình ven biển lý tưởng cho một chuyến đi xe đạp không động cơ.
the city encourages the use of non-motorized vehicles.
Thành phố khuyến khích việc sử dụng phương tiện không động cơ.
non-motorized vehicle
phương tiện không động cơ
non-motorized transport
phương tiện không động cơ
non-motorized path
đường không động cơ
using non-motorized
sử dụng phương tiện không động cơ
non-motorized area
khu vực không động cơ
non-motorized bikes
xe đạp không động cơ
promoting non-motorized
thúc đẩy phương tiện không động cơ
non-motorized zone
vùng không động cơ
non-motorized routes
đường đi không động cơ
we enjoyed a leisurely stroll through the non-motorized zone.
Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dạo bộ thư giãn qua khu vực không động cơ.
the city is expanding its network of non-motorized paths.
Thành phố đang mở rộng mạng lưới các con đường không động cơ.
a non-motorized bicycle is a great way to explore the park.
Một chiếc xe đạp không động cơ là cách tuyệt vời để khám phá công viên.
the area is designated as a non-motorized recreation zone.
Khu vực này được chỉ định là khu vui chơi không động cơ.
many people prefer non-motorized transportation for its health benefits.
Nhiều người ưa chuộng phương tiện không động cơ vì lợi ích sức khỏe.
the trail is exclusively for non-motorized use.
Con đường này chỉ dành riêng cho phương tiện không động cơ.
we rented non-motorized scooters to get around the island.
Chúng tôi thuê xe scooter không động cơ để di chuyển quanh đảo.
the park offers a safe space for non-motorized activities.
Công viên cung cấp một không gian an toàn cho các hoạt động không động cơ.
promoting non-motorized options reduces traffic congestion.
Khuyến khích các phương tiện không động cơ giúp giảm ùn tắc giao thông.
the coastal route is perfect for a non-motorized bike ride.
Hành trình ven biển lý tưởng cho một chuyến đi xe đạp không động cơ.
the city encourages the use of non-motorized vehicles.
Thành phố khuyến khích việc sử dụng phương tiện không động cơ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay