non-nutritious

[Mỹ]/[nɒn ˈnjuːtrɪʃəs]/
[Anh]/[nɒn ˈnuːtrɪʃəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cung cấp ít hoặc không giá trị dinh dưỡng; thiếu chất dinh dưỡng.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-nutritious food

thức ăn không dinh dưỡng

highly non-nutritious

rất không dinh dưỡng

non-nutritious snacks

đồ ăn vặt không dinh dưỡng

avoiding non-nutritious

tránh những thứ không dinh dưỡng

non-nutritious options

lựa chọn không dinh dưỡng

too non-nutritious

quá không dinh dưỡng

non-nutritious meals

bữa ăn không dinh dưỡng

finding non-nutritious

tìm kiếm những thứ không dinh dưỡng

mostly non-nutritious

chủ yếu là không dinh dưỡng

non-nutritious drinks

đồ uống không dinh dưỡng

Câu ví dụ

many processed foods are high in calories but non-nutritious.

Nhiều thực phẩm chế biến có hàm lượng calo cao nhưng không cung cấp dinh dưỡng.

we need to limit our intake of non-nutritious snacks like chips and candy.

Chúng ta cần hạn chế tiêu thụ các loại đồ ăn vặt không cung cấp dinh dưỡng như薯片 và kẹo.

the diet consisted primarily of non-nutritious, sugary drinks and fast food.

Chế độ ăn uống chủ yếu bao gồm các loại đồ uống có đường và thực phẩm nhanh, không cung cấp dinh dưỡng.

it's important to choose nutritious meals over non-nutritious options.

Rất quan trọng để chọn các bữa ăn cung cấp dinh dưỡng thay vì các lựa chọn không cung cấp dinh dưỡng.

excessive consumption of non-nutritious foods can lead to weight gain.

Sự tiêu thụ quá mức các thực phẩm không cung cấp dinh dưỡng có thể dẫn đến tăng cân.

she replaced her non-nutritious breakfast with a healthy smoothie.

Cô ấy thay bữa sáng không cung cấp dinh dưỡng của mình bằng một ly sinh tố lành mạnh.

the vending machine offered mostly non-nutritious choices.

Máy bán hàng tự động chủ yếu cung cấp các lựa chọn không cung cấp dinh dưỡng.

he tried to avoid non-nutritious ingredients in his cooking.

Anh ấy cố gắng tránh sử dụng các nguyên liệu không cung cấp dinh dưỡng trong nấu ăn của mình.

the children were encouraged to choose nutritious foods instead of non-nutritious ones.

Các em nhỏ được khuyến khích chọn thực phẩm cung cấp dinh dưỡng thay vì những thực phẩm không cung cấp dinh dưỡng.

many convenience store items are unfortunately non-nutritious and high in sugar.

Rất nhiều mặt hàng trong cửa hàng tiện lợi đáng tiếc là không cung cấp dinh dưỡng và có hàm lượng đường cao.

we aimed to reduce the amount of non-nutritious food in our pantry.

Chúng ta nhắm đến việc giảm lượng thực phẩm không cung cấp dinh dưỡng trong tủ đựng đồ của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay