non-pneumatic tire
Lốp không khí
using non-pneumatic
Sử dụng không khí
non-pneumatic rubber
Cao su không khí
non-pneumatic design
Thiết kế không khí
non-pneumatic benefits
Lợi ích không khí
non-pneumatic system
Hệ thống không khí
a non-pneumatic
Một không khí
non-pneumatic wheel
Bánh xe không khí
featuring non-pneumatic
Tính năng không khí
non-pneumatic construction
Xây dựng không khí
the non-pneumatic tire offered improved safety and handling.
Lốp không khí không có lốp hơi cung cấp an toàn và khả năng xử lý tốt hơn.
we opted for a non-pneumatic wheel for its durability.
Chúng tôi chọn bánh xe không khí vì độ bền của nó.
non-pneumatic rubber tires are becoming increasingly popular.
Lốp cao su không khí đang ngày càng trở nên phổ biến.
the forklift used non-pneumatic solid tires for warehouse use.
Xe nâng hàng sử dụng lốp đặc không khí cho việc sử dụng trong kho.
these non-pneumatic tires require less maintenance.
Các loại lốp không khí này yêu cầu ít bảo trì hơn.
the company specializes in manufacturing non-pneumatic wheels.
Công ty chuyên sản xuất các loại bánh xe không khí.
we compared the performance of pneumatic versus non-pneumatic tires.
Chúng tôi so sánh hiệu suất giữa lốp hơi và lốp không khí.
the non-pneumatic design eliminates the risk of flats.
Thiết kế không khí không có lốp hơi loại bỏ nguy cơ bị xẹp.
the robot's wheels were all non-pneumatic.
Tất cả bánh xe của robot đều là loại không khí.
non-pneumatic tires are ideal for harsh environments.
Lốp không khí là lý tưởng cho các môi trường khắc nghiệt.
the benefits of non-pneumatic tires include puncture resistance.
Lợi ích của lốp không khí bao gồm khả năng chống đâm thủng.
we are researching new materials for non-pneumatic tires.
Chúng tôi đang nghiên cứu các vật liệu mới cho lốp không khí.
non-pneumatic tire
Lốp không khí
using non-pneumatic
Sử dụng không khí
non-pneumatic rubber
Cao su không khí
non-pneumatic design
Thiết kế không khí
non-pneumatic benefits
Lợi ích không khí
non-pneumatic system
Hệ thống không khí
a non-pneumatic
Một không khí
non-pneumatic wheel
Bánh xe không khí
featuring non-pneumatic
Tính năng không khí
non-pneumatic construction
Xây dựng không khí
the non-pneumatic tire offered improved safety and handling.
Lốp không khí không có lốp hơi cung cấp an toàn và khả năng xử lý tốt hơn.
we opted for a non-pneumatic wheel for its durability.
Chúng tôi chọn bánh xe không khí vì độ bền của nó.
non-pneumatic rubber tires are becoming increasingly popular.
Lốp cao su không khí đang ngày càng trở nên phổ biến.
the forklift used non-pneumatic solid tires for warehouse use.
Xe nâng hàng sử dụng lốp đặc không khí cho việc sử dụng trong kho.
these non-pneumatic tires require less maintenance.
Các loại lốp không khí này yêu cầu ít bảo trì hơn.
the company specializes in manufacturing non-pneumatic wheels.
Công ty chuyên sản xuất các loại bánh xe không khí.
we compared the performance of pneumatic versus non-pneumatic tires.
Chúng tôi so sánh hiệu suất giữa lốp hơi và lốp không khí.
the non-pneumatic design eliminates the risk of flats.
Thiết kế không khí không có lốp hơi loại bỏ nguy cơ bị xẹp.
the robot's wheels were all non-pneumatic.
Tất cả bánh xe của robot đều là loại không khí.
non-pneumatic tires are ideal for harsh environments.
Lốp không khí là lý tưởng cho các môi trường khắc nghiệt.
the benefits of non-pneumatic tires include puncture resistance.
Lợi ích của lốp không khí bao gồm khả năng chống đâm thủng.
we are researching new materials for non-pneumatic tires.
Chúng tôi đang nghiên cứu các vật liệu mới cho lốp không khí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay