pneumatic

[Mỹ]/njuː'mætɪk/
[Anh]/numætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được bơm đầy không khí hoặc hoạt động bằng áp suất không khí
Word Forms
số nhiềupneumatics

Cụm từ & Cách kết hợp

pneumatic system

hệ thống khí nén

pneumatic tools

dụng cụ khí nén

pneumatic cylinder

xylanh khí nén

pneumatic pump

bơm khí nén

pneumatic control

điều khiển khí nén

pneumatic valve

van khí nén

pneumatic actuator

bộ truyền động khí nén

pneumatic conveying

vận chuyển khí nén

pneumatic drive

truyền động khí nén

pneumatic tool

dụng cụ khí nén

pneumatic pressure

áp suất khí nén

pneumatic drill

máy khoan khí nén

pneumatic component

linh kiện khí nén

pneumatic servo

servo khí nén

pneumatic power

công suất khí nén

pneumatic control valve

van điều khiển khí nén

pneumatic tube

ống khí nén

pneumatic type

loại khí nén

pneumatic brake

phanh khí nén

pneumatic transmission

hộp truyền động khí nén

pneumatic element

phần tử khí nén

Câu ví dụ

the fire door had a fierce pneumatic return.

cửa chống cháy có cơ chế đóng mở bằng khí nén mạnh mẽ.

self-sealing pneumatic tube system

hệ thống ống khí nén tự hàn kín

This pneumatic tool will double the speed of assembly.

Dụng cụ khí nén này sẽ tăng gấp đôi tốc độ lắp ráp.

a pneumatic igloo tent that packs away compactly.

một lều igloo khí nén có thể gấp gọn lại.

Skilled with equipment's hydraumatic,pneumatic and lubrication system.

Thành thạo với thiết bị thủy lực, khí nén và hệ thống bôi trơn.

Structure of pneumatic material c lamping device and pneumatic system have been introduced with ex-pounding appli cation in a notching press.

Cấu trúc của thiết bị kẹp vật liệu khí nén và hệ thống khí nén đã được giới thiệu với ứng dụng cụ thể trong máy cắt rãnh.

The conception model, assembly model and parts model of pneumatic hole impinger are established by the method of intelligent modeling.

Mô hình khái niệm, mô hình lắp ráp và mô hình bộ phận của bộ phận hút khí nén được thiết lập bằng phương pháp mô hình hóa thông minh.

In the third part of the screen the residual water is pressed out of the sludge, at a minimum filter cake thickness, by the pneumatic counterpressure cone at the press discharge.

Ở phần thứ ba của màn hình, nước còn lại được ép ra khỏi bùn, với độ dày tối thiểu của bánh lọc, bởi hệ thống nón phản áp khí nén tại đầu ra của máy.

The machine has double revolving table cutterbar, pneumatic compact, high precision of process and saw cutting at the same time.

Máy có thanh cắt quay đôi trên bàn xoay, kiểu khí nén, độ chính xác cao của quy trình và cắt bằng cưa đồng thời.

physoclistous fishes Fish without a connection (pneumatic duct) between the swim bladder and the digestive tract, as in most teleosts.

cá bơi bằng hơi Các loài cá không có kết nối (ống khí) giữa bàng quang bơi và đường tiêu hóa, như ở hầu hết các vây cá.

This article is mainly about the characteristic and principium of automatic suberization dense-phase pneumatic conveying technology,and the experimental study in materiel transportation of PTA.

Bài viết này chủ yếu đề cập đến đặc điểm và nguyên tắc của công nghệ vận chuyển khí nén pha đặc tự động hóa, và nghiên cứu thực nghiệm về vận chuyển vật liệu PTA.

In this paper,fluid mechanics was applied to analyze the flow field of swirling jet flow and guide the twisting and untwisting of pneumatic splice.

Trong bài báo này, cơ học chất lỏng được áp dụng để phân tích trường dòng của dòng khí xoáy và hướng dẫn xoắn và xoay của mối nối khí nén.

Anelectronic, pneumatic, or manual starting device is then used to allowprime mover starting and operation under ballhead control.

Sau đó, một thiết bị khởi động điện tử, khí nén hoặc thủ công được sử dụng để cho phép khởi động và vận hành động cơ chính dưới sự điều khiển của đầu bóng.

Pneumatic butterfly valve -electric butterfly valve Material: Inside: Inox and outside is ironlike -pneumatic ball valve -electric ball valve Material: Innox ...

Van bướm khí nén - van bướm điện Vật liệu: Bên trong: Inox và bên ngoài là giống như sắt - van bi khí nén - van bi điện Vật liệu: Innox ...

The machine mainly includes electromotor framework, dibbling mechanism, sowing mechanism, powered mechanism, pneumatic electric and PLC control panel.

Máy chủ yếu bao gồm khung điện cơ, cơ chế khoan, cơ chế gieo, cơ chế truyền động, điện khí nén và bảng điều khiển PLC.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay