non-pollinator

[Mỹ]/[nɒn ˈpɒlɪneɪtə]/
[Anh]/[nɒn ˈpɒlɪneɪtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loài hoặc sinh vật không góp phần vào việc thụ phấn; một sinh vật không thụ phấn.
adj. Không góp phần vào hoặc không liên quan đến việc thụ phấn.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-pollinator species

loài không phải thụ phấn

a non-pollinator

một loài không phải thụ phấn

becoming non-pollinators

trở thành loài không phải thụ phấn

non-pollinator effect

tác động của loài không phải thụ phấn

non-pollinator role

vai trò của loài không phải thụ phấn

acting as non-pollinators

đóng vai trò như loài không phải thụ phấn

non-pollinator plants

cây không phải thụ phấn

were non-pollinators

là loài không phải thụ phấn

non-pollinator impact

tác động của loài không phải thụ phấn

the non-pollinator

loài không phải thụ phấn

Câu ví dụ

the study focused on non-pollinator plants in urban environments.

Nghiên cứu tập trung vào các loài thực vật không phải thụ phấn trong môi trường đô thị.

we observed a significant number of non-pollinator species in the meadow.

Chúng tôi quan sát thấy một số lượng đáng kể các loài không phải thụ phấn trong thảo nguyên.

the non-pollinator flowers provided a valuable food source for birds.

Loài hoa không phải thụ phấn cung cấp nguồn thức ăn quý giá cho các loài chim.

understanding non-pollinator plant ecology is crucial for conservation.

Hiểu biết về sinh thái học của thực vật không phải thụ phấn là rất quan trọng cho bảo tồn.

the landscape included a mix of pollinator and non-pollinator habitats.

Cảnh quan bao gồm sự kết hợp của các môi trường sống của loài thụ phấn và không phải thụ phấn.

we categorized plants as either pollinator-dependent or non-pollinator.

Chúng tôi phân loại cây trồng thành hai loại: phụ thuộc vào loài thụ phấn hoặc không phải thụ phấn.

the non-pollinator shrubs thrived in the dry, rocky soil.

Các bụi cây không phải thụ phấn phát triển mạnh mẽ trong đất khô và đá.

the researchers investigated the role of non-pollinator insects.

Những nhà nghiên cứu đã điều tra vai trò của các loài côn trùng không phải thụ phấn.

many non-pollinator plants rely on wind or water for seed dispersal.

Nhiều loài thực vật không phải thụ phấn phụ thuộc vào gió hoặc nước để phát tán hạt.

the project aimed to identify non-pollinator plant communities.

Dự án nhằm xác định các cộng đồng thực vật không phải thụ phấn.

we compared the growth rates of pollinator and non-pollinator species.

Chúng tôi so sánh tốc độ phát triển của các loài thụ phấn và không phải thụ phấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay