| số nhiều | wildflowers |
| ngôi thứ ba số ít | wildflowers |
There are fabulous wildflowers in the hills.
Có những loài hoa dại tuyệt vời trên các ngọn đồi.
A ladybug walks on Queen Anne's lace wildflowers growing along Buckhorn Road near Roseburg, Ore., on Monday. (AP
Một con bọ cánh cứng đi lại trên những bông hoa dại Queen Anne's lace mọc dọc theo đường Buckhorn gần Roseburg, Ore., vào thứ Hai. (AP
The former residence of Lord Kitchener, rebuilt to a new magnificence, Wildflower Hall recreates the grand style of the colonial era.
Trang viên trước đây của Lord Kitchener, được xây dựng lại với sự tráng lệ mới, Wildflower Hall tái hiện phong cách tráng lệ của thời kỳ thuộc địa.
She picked a bouquet of colorful wildflowers.
Cô ấy hái một bó hoa dại đầy màu sắc.
The meadow was filled with beautiful wildflowers.
Tán đồng cỏ tràn ngập những bông hoa dại xinh đẹp.
He loved to go hiking and admire the wildflowers along the trail.
Anh ấy thích đi bộ đường dài và ngắm nhìn những bông hoa dại dọc theo đường mòn.
Wildflowers are an essential part of the ecosystem.
Những bông hoa dại là một phần quan trọng của hệ sinh thái.
The garden was transformed into a vibrant display of wildflowers.
Khu vườn đã được biến đổi thành một khu trưng bày những bông hoa dại sống động.
She wore a crown of wildflowers in her hair.
Cô ấy đội một chiếc vương miện bằng hoa dại trên đầu.
The artist painted a field of wildflowers in vivid colors.
Nghệ sĩ đã vẽ một cánh đồng hoa dại với những màu sắc sống động.
Wildflowers attract butterflies and bees.
Những bông hoa dại thu hút những chú bướm và ong.
The wildflower meadow was a peaceful retreat from the city.
Tán đồng cỏ hoa dại là một nơi nghỉ ngơi yên bình khỏi sự ồn ào của thành phố.
She pressed wildflowers in a book to preserve their beauty.
Cô ấy ép những bông hoa dại vào một cuốn sách để bảo quản vẻ đẹp của chúng.
There are fabulous wildflowers in the hills.
Có những loài hoa dại tuyệt vời trên các ngọn đồi.
A ladybug walks on Queen Anne's lace wildflowers growing along Buckhorn Road near Roseburg, Ore., on Monday. (AP
Một con bọ cánh cứng đi lại trên những bông hoa dại Queen Anne's lace mọc dọc theo đường Buckhorn gần Roseburg, Ore., vào thứ Hai. (AP
The former residence of Lord Kitchener, rebuilt to a new magnificence, Wildflower Hall recreates the grand style of the colonial era.
Trang viên trước đây của Lord Kitchener, được xây dựng lại với sự tráng lệ mới, Wildflower Hall tái hiện phong cách tráng lệ của thời kỳ thuộc địa.
She picked a bouquet of colorful wildflowers.
Cô ấy hái một bó hoa dại đầy màu sắc.
The meadow was filled with beautiful wildflowers.
Tán đồng cỏ tràn ngập những bông hoa dại xinh đẹp.
He loved to go hiking and admire the wildflowers along the trail.
Anh ấy thích đi bộ đường dài và ngắm nhìn những bông hoa dại dọc theo đường mòn.
Wildflowers are an essential part of the ecosystem.
Những bông hoa dại là một phần quan trọng của hệ sinh thái.
The garden was transformed into a vibrant display of wildflowers.
Khu vườn đã được biến đổi thành một khu trưng bày những bông hoa dại sống động.
She wore a crown of wildflowers in her hair.
Cô ấy đội một chiếc vương miện bằng hoa dại trên đầu.
The artist painted a field of wildflowers in vivid colors.
Nghệ sĩ đã vẽ một cánh đồng hoa dại với những màu sắc sống động.
Wildflowers attract butterflies and bees.
Những bông hoa dại thu hút những chú bướm và ong.
The wildflower meadow was a peaceful retreat from the city.
Tán đồng cỏ hoa dại là một nơi nghỉ ngơi yên bình khỏi sự ồn ào của thành phố.
She pressed wildflowers in a book to preserve their beauty.
Cô ấy ép những bông hoa dại vào một cuốn sách để bảo quản vẻ đẹp của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay