non-polynomial

[Mỹ]/[nɒnˌpɒlɪˈnɔːmɪəl]/
[Anh]/[nɒnˌpɑːlɪˈnoʊmɪəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có dạng của một đa thức; không thể biểu diễn dưới dạng đa thức; Không liên quan đến hoặc không liên quan đến đa thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-polynomial equation

phương trình không đa thức

non-polynomial behavior

hành vi không đa thức

avoid non-polynomials

tránh các đa thức không

non-polynomial system

hệ thống không đa thức

checking for non-polynomial

kiểm tra các đa thức không

non-polynomial case

trường hợp không đa thức

non-polynomial function

hàm không đa thức

modeling non-polynomial

mô hình hóa không đa thức

complex non-polynomial

phức tạp không đa thức

purely non-polynomial

hoàn toàn không đa thức

Câu ví dụ

the system's behavior was found to be non-polynomial, defying simple prediction.

Hành vi của hệ thống được phát hiện là không đa thức, vi phạm dự đoán đơn giản.

we investigated the non-polynomial growth rate of the population over time.

Chúng tôi đã nghiên cứu tốc độ tăng trưởng không đa thức của quần thể theo thời gian.

the data exhibited a non-polynomial relationship with the independent variable.

Dữ liệu thể hiện mối quan hệ không đa thức với biến độc lập.

the model incorporated a non-polynomial term to better fit the experimental data.

Mô hình đã đưa vào một thành phần không đa thức để phù hợp hơn với dữ liệu thực nghiệm.

analyzing non-polynomial functions can be computationally challenging.

Phân tích các hàm không đa thức có thể là thách thức về mặt tính toán.

the researcher focused on non-polynomial solutions to the differential equation.

Nghiên cứu viên tập trung vào các nghiệm không đa thức của phương trình vi phân.

the algorithm was designed to handle non-polynomial data effectively.

Thuật toán được thiết kế để xử lý hiệu quả dữ liệu không đa thức.

the error term in the model was found to be non-polynomial in nature.

Độ lệch trong mô hình được phát hiện có bản chất không đa thức.

we compared the performance of polynomial and non-polynomial regression models.

Chúng tôi đã so sánh hiệu suất của các mô hình hồi quy đa thức và không đa thức.

the study explored the implications of non-polynomial behavior in the system.

Nghiên cứu đã khám phá các hệ quả của hành vi không đa thức trong hệ thống.

the curve fitting process revealed a non-polynomial trend in the data set.

Quy trình khớp đường cong đã tiết lộ xu hướng không đa thức trong tập dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay