non-proprietary

[Mỹ]/[nɒnˈprɒprɪˌetəri]/
[Anh]/[nɒnˈproʊˌpraɪəˌtɛːri]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thuộc về một cá nhân hoặc công ty cụ thể; có thể sử dụng bởi bất kỳ ai; không được bảo vệ bởi bản quyền hoặc bằng sáng chế.
n. Một thứ không mang tính sở hữu riêng.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-proprietary software

phần mềm không sở hữu riêng

non-proprietary data

dữ liệu không sở hữu riêng

using non-proprietary

sử dụng không sở hữu riêng

non-proprietary format

định dạng không sở hữu riêng

non-proprietary code

mã không sở hữu riêng

making non-proprietary

làm cho không sở hữu riêng

non-proprietary standard

tiêu chuẩn không sở hữu riêng

ensure non-proprietary

đảm bảo không sở hữu riêng

non-proprietary license

giấy phép không sở hữu riêng

open non-proprietary

mở không sở hữu riêng

Câu ví dụ

we used readily available, non-proprietary software for the project.

Chúng tôi đã sử dụng phần mềm không độc quyền, có sẵn để thực hiện dự án.

the research relied on non-proprietary data sources to ensure transparency.

Nghiên cứu dựa vào các nguồn dữ liệu không độc quyền để đảm bảo tính minh bạch.

the standard adheres to open protocols and non-proprietary formats.

Tiêu chuẩn tuân thủ các giao thức mở và định dạng không độc quyền.

the team preferred non-proprietary tools to avoid vendor lock-in.

Đội ngũ ưu tiên sử dụng các công cụ không độc quyền để tránh bị khóa bởi nhà cung cấp.

the system is built on a foundation of non-proprietary components.

Hệ thống được xây dựng dựa trên các thành phần không độc quyền.

sharing non-proprietary code promotes collaboration and innovation.

Chia sẻ mã nguồn không độc quyền thúc đẩy hợp tác và đổi mới.

the documentation is available in a non-proprietary file format.

Tài liệu có sẵn ở định dạng tệp không độc quyền.

we encourage the use of non-proprietary libraries whenever possible.

Chúng tôi khuyến khích sử dụng các thư viện không độc quyền khi có thể.

the algorithm utilizes non-proprietary mathematical functions.

Thuật toán sử dụng các hàm toán học không độc quyền.

the design incorporates non-proprietary hardware interfaces.

Thiết kế tích hợp các giao diện phần cứng không độc quyền.

the report details the use of non-proprietary image formats.

Báo cáo chi tiết việc sử dụng các định dạng hình ảnh không độc quyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay