non-readers

[Mỹ]/[ˈnɒnˌriːdəz]/
[Anh]/[ˈnɑːnˌriːdəz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không đọc; cá nhân tránh việc đọc hoặc không phải là người đọc thường xuyên; một nhóm người không tham gia vào các hoạt động đọc.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-readers often

người không đọc sách thường

attracting non-readers

huấn luyện người không đọc sách

reaching non-readers

tiếp cận người không đọc sách

identifying non-readers

nhận diện người không đọc sách

engaging non-readers

tham gia cùng người không đọc sách

supporting non-readers

hỗ trợ người không đọc sách

assisting non-readers

giúp đỡ người không đọc sách

understanding non-readers

hiểu người không đọc sách

targeting non-readers

nhắm đến người không đọc sách

many non-readers

nhiều người không đọc sách

Câu ví dụ

we need to find ways to engage non-readers and foster a love of books.

Chúng ta cần tìm cách thu hút những người không đọc sách và nuôi dưỡng tình yêu với sách.

the library offered special programs targeting non-readers of all ages.

Thư viện đã cung cấp các chương trình đặc biệt nhắm đến những người không đọc sách ở mọi lứa tuổi.

reaching non-readers is a challenge for educators and librarians alike.

Việc tiếp cận những người không đọc sách là một thách thức đối với cả các nhà giáo dục và thư viện.

the goal is to convert reluctant non-readers into enthusiastic bookworms.

Mục tiêu là biến những người không muốn đọc sách thành những người đam mê sách.

providing diverse reading materials can attract non-readers to explore new genres.

Cung cấp nhiều loại tài liệu đọc khác nhau có thể thu hút những người không đọc sách khám phá các thể loại mới.

many non-readers prefer audiobooks over traditional print formats.

Nhiều người không đọc sách ưa thích sách nói hơn các định dạng in truyền thống.

the campaign aimed to identify and support struggling non-readers.

Chiến dịch nhằm xác định và hỗ trợ những người không đọc sách đang gặp khó khăn.

we surveyed non-readers to understand their barriers to reading.

Chúng ta đã khảo sát những người không đọc sách để hiểu được rào cản của họ đối với việc đọc.

creating a welcoming environment can encourage non-readers to pick up a book.

Tạo ra một môi trường thân thiện có thể khuyến khích những người không đọc sách拿起 một cuốn sách.

the study focused on the reading habits of young non-readers.

Nghiên cứu tập trung vào thói quen đọc của những người trẻ không đọc sách.

we hope to inspire non-readers to discover the joy of reading.

Chúng ta hy vọng sẽ truyền cảm hứng cho những người không đọc sách khám phá niềm vui của việc đọc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay