non-segmental

[Mỹ]/[nɒnˈsɛɡmən(t)əl]/
[Anh]/[nɒnˈsɛɡmən(t)əl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không được chia thành các đoạn; liên tục.; Liên quan đến hoặc sử dụng phương pháp không chia đoạn trong ngôn ngữ học, đặc biệt là trong phân tích ngữ điệu.; Thiếu các đoạn hoặc ranh giới rõ rệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-segmental data

Dữ liệu không phân đoạn

non-segmental approach

Phương pháp không phân đoạn

using non-segmental

Sử dụng không phân đoạn

non-segmental features

Đặc điểm không phân đoạn

non-segmental analysis

Phân tích không phân đoạn

was non-segmental

Là không phân đoạn

non-segmental model

Mô hình không phân đoạn

highly non-segmental

Rất không phân đoạn

non-segmental boundary

Biên giới không phân đoạn

became non-segmental

Trở thành không phân đoạn

Câu ví dụ

the non-segmental approach to poetry analysis allows for a holistic understanding.

Phương pháp phi phân đoạn trong phân tích thơ cho phép hiểu một cách toàn diện.

non-segmental data collection proved more effective in this qualitative study.

Việc thu thập dữ liệu phi phân đoạn đã chứng minh hiệu quả hơn trong nghiên cứu định tính này.

we opted for a non-segmental coding strategy to capture nuanced themes.

Chúng tôi chọn chiến lược mã hóa phi phân đoạn để nắm bắt các chủ đề tinh tế.

the non-segmental analysis revealed unexpected connections between the variables.

Phân tích phi phân đoạn đã tiết lộ các mối liên hệ bất ngờ giữa các biến số.

this research utilizes a non-segmental framework for understanding language acquisition.

Nghiên cứu này sử dụng khung phi phân đoạn để hiểu quá trình thu nhận ngôn ngữ.

a non-segmental perspective can offer a richer interpretation of the text.

Một góc nhìn phi phân đoạn có thể cung cấp một diễn giải phong phú hơn về văn bản.

the non-segmental method avoids artificial divisions within the dataset.

Phương pháp phi phân đoạn tránh các chia rẽ nhân tạo trong tập dữ liệu.

we employed a non-segmental approach to map the complex social network.

Chúng tôi áp dụng phương pháp phi phân đoạn để ánh xạ mạng xã hội phức tạp.

the non-segmental model provides a more continuous representation of the data.

Mô hình phi phân đoạn cung cấp một biểu diễn liên tục hơn của dữ liệu.

this non-segmental technique is particularly useful for analyzing long texts.

Kỹ thuật phi phân đoạn này đặc biệt hữu ích trong việc phân tích các văn bản dài.

the non-segmental boundary detection algorithm is highly sensitive to noise.

Thuật toán phát hiện ranh giới phi phân đoạn rất nhạy với nhiễu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay