non-sibilant

[Mỹ]/[nɒn ˈsɪbɪlənt]/
[Anh]/[nɒn ˈsɪbɪlənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Thiếu âm thanh rít đặc trưng của các phụ âm xì; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các âm thanh không phải là phụ âm xì.
n. Một âm thanh không phải là phụ âm xì.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-sibilant consonants

Âm phụ thanh không xì

identifying non-sibilants

Xác định âm phụ thanh không xì

non-sibilant sounds

Âm thanh không xì

a non-sibilant

Một âm phụ thanh không xì

using non-sibilants

Sử dụng âm phụ thanh không xì

non-sibilant speech

Nhịp điệu không xì

analyzing non-sibilants

Phân tích âm phụ thanh không xì

non-sibilant features

Tính năng không xì

distinguishing non-sibilants

Phân biệt âm phụ thanh không xì

with non-sibilants

Cùng với âm phụ thanh không xì

Câu ví dụ

the non-sibilant consonants included p, b, and m.

Các phụ âm không xì xụp bao gồm p, b và m.

his speech was characterized by a lack of non-sibilant sounds.

Nhạc của anh ấy được đặc trưng bởi sự thiếu vắng của các âm không xì xụp.

the therapist focused on producing non-sibilant consonants correctly.

Chuyên gia trị liệu tập trung vào việc phát âm chính xác các phụ âm không xì xụp.

we analyzed the frequency of non-sibilant sounds in his speech.

Chúng tôi đã phân tích tần suất của các âm không xì xụp trong lời nói của anh ấy.

the child struggled with articulating non-sibilant consonants.

Trẻ em gặp khó khăn trong việc phát âm các phụ âm không xì xụp.

the study examined the impact of non-sibilant errors on comprehension.

Nghiên cứu đã xem xét tác động của các lỗi không xì xụp đến khả năng hiểu.

the assessment included a test of non-sibilant production skills.

Đánh giá bao gồm một bài kiểm tra kỹ năng sản xuất âm không xì xụp.

the patient’s non-sibilant articulation was significantly impaired.

Sự phát âm không xì xụp của bệnh nhân bị suy giảm đáng kể.

the exercises aimed to improve non-sibilant consonant clarity.

Các bài tập nhằm cải thiện sự rõ ràng của các phụ âm không xì xụp.

the child’s non-sibilant errors affected his reading fluency.

Các lỗi không xì xụp của trẻ ảnh hưởng đến khả năng đọc trôi chảy của anh ấy.

the clinician used visual cues to prompt non-sibilant production.

Chuyên gia lâm sàng sử dụng các tín hiệu thị giác để kích thích sản xuất âm không xì xụp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay