non-siliceous

[Mỹ]/[nɒnˌsɪˈliːʃəs]/
[Anh]/[nɒnˌsɪˈliːʃəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chứa silic; không có chất silic. ; Thiếu hợp chất silic.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-siliceous material

Vật liệu phi thạch anh

containing non-siliceous

chứa phi thạch anh

non-siliceous inclusions

chất bẩn phi thạch anh

are non-siliceous

là phi thạch anh

non-siliceous phase

pha phi thạch anh

non-siliceous components

thành phần phi thạch anh

primarily non-siliceous

chủ yếu là phi thạch anh

non-siliceous nature

tính chất phi thạch anh

non-siliceous origin

nguồn gốc phi thạch anh

non-siliceous content

nội dung phi thạch anh

Câu ví dụ

the non-siliceous inclusions in the diamond were a unique characteristic.

Các thành phần không thạch anh trong kim cương là đặc điểm duy nhất.

we analyzed the non-siliceous phases present in the rock sample.

Chúng tôi đã phân tích các pha không thạch anh có mặt trong mẫu đá.

the non-siliceous components of the slag were carefully identified.

Các thành phần không thạch anh của xỉ đã được xác định cẩn thận.

the study focused on non-siliceous minerals in the alluvial deposit.

Nghiên cứu tập trung vào các khoáng chất không thạch anh trong khoáng sản phù sa.

identifying non-siliceous phases is crucial for accurate geochronology.

Xác định các pha không thạch anh là rất quan trọng đối với địa thời học chính xác.

the presence of non-siliceous material altered the rock's properties.

Sự hiện diện của vật liệu không thạch anh đã thay đổi tính chất của đá.

we used x-ray diffraction to detect non-siliceous compounds.

Chúng tôi đã sử dụng nhiễu xạ tia X để phát hiện các hợp chất không thạch anh.

the non-siliceous matrix supported the embedded silicate crystals.

Mátrix không thạch anh hỗ trợ các tinh thể silicat được nhúng trong đó.

the researchers investigated the origin of the non-siliceous inclusions.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra nguồn gốc của các thành phần không thạch anh.

the non-siliceous material contributed to the rock's unusual color.

Vật liệu không thạch anh đã góp phần tạo ra màu sắc bất thường của đá.

we observed several non-siliceous grains within the clay matrix.

Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều hạt không thạch anh bên trong ma trận sét.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay