siliceous

[Mỹ]/sɪ'lɪʃəs/
[Anh]/sɪ'lɪʃəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chứa hoặc liên quan đến silica hoặc khoáng silicat

Cụm từ & Cách kết hợp

siliceous rock

đá silicea

siliceous earth

đất silicea

Câu ví dụ

The host rock conformably overlies a band of siliceous chertybrecia.

Tảng đá nền tiếp xúc thuận với một dải cherty breccia silicea.

The main kinds of rocks include carbonate rocks, tuffite, siliceous rocks and quartz sand-stone.

Các loại đá chính bao gồm đá carbonate, tuffite, đá silicea và đá cát thạch anh.

The deposit occurs in the carbargillite-siliceous rock and ferroan carbonate rock of the Sinian-Cambrian system on the border of the Douling doming paleostructure in South Qinling.

Mỏ khoáng sản nằm trong đá carbargillite-siliceous và đá carbonate sắt của hệ thống Sinian-Cambrian trên biên giới cấu trúc paleostructure Douling ở Nam Qinling.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay