non-slip

[Mỹ]/[nɒn ˈslɪp]/
[Anh]/[nɑːn ˈslɪp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ngăn trơn trượt; có bề mặt không cho vật trượt; được thiết kế để ngăn trơn trượt
n. bề mặt hoặc vật liệu ngăn trơn trượt

Cụm từ & Cách kết hợp

non-slip shoes

Giày chống trơn

non-slip mat

Đệm chống trơn

non-slip surface

Mặt phẳng chống trơn

non-slip grip

Đệm cầm chống trơn

non-slip sole

Đế giày chống trơn

with non-slip

Có tính năng chống trơn

ensure non-slip

Đảm bảo chống trơn

non-slip coating

Lớp phủ chống trơn

providing non-slip

Cung cấp tính năng chống trơn

highly non-slip

Rất chống trơn

Câu ví dụ

i bought a pair of non-slip shoes for the kitchen.

Tôi đã mua một đôi giày chống trơn cho nhà bếp.

the bath mat is non-slip to prevent falls.

Chất liệu thảm tắm chống trơn giúp ngăn ngừa ngã.

ensure the ladder has a non-slip surface before climbing.

Đảm bảo thang có bề mặt chống trơn trước khi leo.

the non-slip grip on the handle felt secure.

Chỗ cầm nắm có lớp chống trơn cảm giác rất chắc chắn.

we need non-slip flooring in the factory.

Chúng ta cần sàn chống trơn trong nhà máy.

the non-slip coating improved the safety of the stairs.

Lớp phủ chống trơn đã cải thiện an toàn cho cầu thang.

these gloves have a non-slip palm for better handling.

Găng tay này có lòng bàn tay chống trơn để dễ cầm nắm hơn.

the non-slip surface of the yoga mat provided good traction.

Bề mặt chống trơn của thảm yoga cung cấp lực bám tốt.

he wore non-slip work boots on the construction site.

Anh ấy đã mang giày chống trơn khi làm việc tại công trường.

the non-slip material is ideal for wet environments.

Chất liệu chống trơn rất lý tưởng cho môi trường ẩm ướt.

the child's shoes have a non-slip sole for added safety.

Giày của trẻ có đế chống trơn để tăng thêm an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay