non-textile

[Mỹ]/[nɒn ˈtekstaɪl]/
[Anh]/[nɒn ˈtekstaɪl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Vật không được làm bằng vải hoặc sợi.
adj. Không được làm bằng vải hoặc sợi; liên quan đến vật liệu không phải là dệt; Liên quan đến hoặc bao gồm vật liệu không phải là dệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-textile materials

vật liệu không dệt

non-textile components

thành phần không dệt

using non-textile

sử dụng vật liệu không dệt

non-textile waste

chất thải không dệt

non-textile product

sản phẩm không dệt

non-textile items

vật phẩm không dệt

containing non-textile

chứa vật liệu không dệt

non-textile filler

chất độn không dệt

non-textile layer

lớp không dệt

non-textile lining

lớp lót không dệt

Câu ví dụ

the store offered a wide range of non-textile home goods.

Cửa hàng cung cấp nhiều loại hàng hóa gia dụng không phải dệt.

we analyzed the market for non-textile consumer products.

Chúng tôi đã phân tích thị trường cho các sản phẩm tiêu dùng không phải dệt.

the company expanded into non-textile manufacturing sectors.

Công ty đã mở rộng sang các lĩnh vực sản xuất không phải dệt.

non-textile components are crucial for the device's functionality.

Các thành phần không phải dệt rất quan trọng cho chức năng của thiết bị.

the research focused on non-textile materials for packaging.

Nghiên cứu tập trung vào các vật liệu không phải dệt để đóng gói.

we sourced high-quality non-textile raw materials globally.

Chúng tôi tìm nguồn cung ứng nguyên liệu thô không phải dệt chất lượng cao trên toàn cầu.

the project involved developing innovative non-textile solutions.

Dự án liên quan đến việc phát triển các giải pháp không phải dệt sáng tạo.

demand for non-textile alternatives is steadily increasing.

Nhu cầu đối với các lựa chọn thay thế không phải dệt đang tăng lên ổn định.

the report detailed the growth of the non-textile market.

Báo cáo chi tiết sự tăng trưởng của thị trường không phải dệt.

we are exploring new applications for non-textile polymers.

Chúng tôi đang khám phá các ứng dụng mới cho các polyme không phải dệt.

the design incorporated several non-textile decorative elements.

Thiết kế kết hợp nhiều yếu tố trang trí không phải dệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay