non-virgin

[Mỹ]/[nɒn ˈvɜːdʒɪn]/
[Anh]/[nɒn ˈvɜːrdʒɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không còn là trinh nữ; đã từng có quan hệ tình dục; không trong sáng, thiếu sự thuần khiết.
n. Một người không còn là trinh nữ.
Word Forms
số nhiềunon-virgins

Cụm từ & Cách kết hợp

non-virgin territory

đất chưa từng được khai thác

non-virgin land

đất chưa từng được khai thác

be non-virgin

trở thành không còn là virgin

non-virgin status

trạng thái không còn là virgin

non-virgin experience

kinh nghiệm không còn là virgin

becoming non-virgin

trở thành không còn là virgin

non-virgin claim

đề xuất không còn là virgin

non-virgin identity

định danh không còn là virgin

non-virgin state

trạng thái không còn là virgin

non-virgin label

nhãn không còn là virgin

Câu ví dụ

the non-virgin forest teemed with unique wildlife.

Rừng không còn nguyên sinh tràn ngập động vật hoang dã độc đáo.

geological surveys identified a non-virgin area with potential mineral deposits.

Các cuộc khảo sát địa chất đã xác định một khu vực không còn nguyên sinh có tiềm năng chứa khoáng sản.

the archaeologist studied the non-virgin site for clues about past civilizations.

Người khảo cổ học nghiên cứu khu vực không còn nguyên sinh để tìm manh mối về các nền văn minh trước đây.

we explored a non-virgin coastline, marked by previous human activity.

Chúng tôi khám phá một bờ biển không còn nguyên sinh, được đánh dấu bởi hoạt động con người trước đây.

the data showed a non-virgin database with existing user profiles.

Dữ liệu cho thấy một cơ sở dữ liệu không còn nguyên sinh với hồ sơ người dùng hiện có.

the software engineer worked with a non-virgin codebase inherited from a previous team.

Kỹ sư phần mềm làm việc với một cơ sở mã không còn nguyên sinh được kế thừa từ nhóm trước.

the research focused on a non-virgin ecosystem already impacted by climate change.

Nghiên cứu tập trung vào một hệ sinh thái không còn nguyên sinh đã bị ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu.

the land was designated as non-virgin due to prior logging operations.

Đất đai được chỉ định là không còn nguyên sinh do các hoạt động khai thác gỗ trước đây.

the historical records confirmed the area was not a non-virgin landscape.

Các hồ sơ lịch sử xác nhận khu vực này không phải là một cảnh quan không còn nguyên sinh.

the project aimed to restore the non-virgin land to a more natural state.

Dự án nhằm khôi phục lại khu đất không còn nguyên sinh trở lại trạng thái tự nhiên hơn.

the survey revealed a non-virgin area with signs of previous farming.

Khảo sát đã tiết lộ một khu vực không còn nguyên sinh với dấu hiệu của nông nghiệp trước đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay