non-virulent strain
chủng không gây bệnh
remain non-virulent
vẫn không gây bệnh
non-virulent form
dạng không gây bệnh
a non-virulent virus
một virus không gây bệnh
non-virulent bacteria
một vi khuẩn không gây bệnh
considered non-virulent
được coi là không gây bệnh
initially non-virulent
ban đầu không gây bệnh
non-virulent variant
biến thể không gây bệnh
proving non-virulent
chứng minh là không gây bệnh
the lab worked with a non-virulent strain of the virus for research purposes.
Phòng thí nghiệm đã làm việc với một chủng virus không có khả năng gây bệnh để nghiên cứu.
public health officials confirmed the outbreak involved a non-virulent form of the bacteria.
Các quan chức y tế công cộng đã xác nhận dịch bệnh liên quan đến một dạng vi khuẩn không có khả năng gây bệnh.
vaccines against non-virulent strains can still provide immunity.
Vắc xin chống lại các chủng không có khả năng gây bệnh vẫn có thể cung cấp miễn dịch.
researchers chose a non-virulent variant to test the new drug's efficacy.
Nghiên cứu viên đã chọn một biến thể không có khả năng gây bệnh để kiểm tra hiệu quả của loại thuốc mới.
the attenuated virus used in the vaccine is non-virulent.
Virus được làm suy yếu sử dụng trong vắc xin là không có khả năng gây bệnh.
testing with a non-virulent agent minimizes risk to the subjects.
Thử nghiệm với một tác nhân không có khả năng gây bệnh làm giảm nguy hiểm cho các đối tượng.
the genetically modified virus was rendered non-virulent.
Virus được biến đổi gen đã được làm không có khả năng gây bệnh.
they studied the non-virulent version to understand its behavior.
Họ nghiên cứu phiên bản không có khả năng gây bệnh để hiểu hành vi của nó.
the goal was to create a non-virulent but immunogenic strain.
Mục tiêu là tạo ra một chủng không có khả năng gây bệnh nhưng có tính sinh miễn dịch.
even a non-virulent infection can cause discomfort and require treatment.
Ngay cả một nhiễm trùng không có khả năng gây bệnh cũng có thể gây khó chịu và cần điều trị.
the study focused on the characteristics of a non-virulent bacterium.
Nghiên cứu tập trung vào đặc điểm của một vi khuẩn không có khả năng gây bệnh.
non-virulent strain
chủng không gây bệnh
remain non-virulent
vẫn không gây bệnh
non-virulent form
dạng không gây bệnh
a non-virulent virus
một virus không gây bệnh
non-virulent bacteria
một vi khuẩn không gây bệnh
considered non-virulent
được coi là không gây bệnh
initially non-virulent
ban đầu không gây bệnh
non-virulent variant
biến thể không gây bệnh
proving non-virulent
chứng minh là không gây bệnh
the lab worked with a non-virulent strain of the virus for research purposes.
Phòng thí nghiệm đã làm việc với một chủng virus không có khả năng gây bệnh để nghiên cứu.
public health officials confirmed the outbreak involved a non-virulent form of the bacteria.
Các quan chức y tế công cộng đã xác nhận dịch bệnh liên quan đến một dạng vi khuẩn không có khả năng gây bệnh.
vaccines against non-virulent strains can still provide immunity.
Vắc xin chống lại các chủng không có khả năng gây bệnh vẫn có thể cung cấp miễn dịch.
researchers chose a non-virulent variant to test the new drug's efficacy.
Nghiên cứu viên đã chọn một biến thể không có khả năng gây bệnh để kiểm tra hiệu quả của loại thuốc mới.
the attenuated virus used in the vaccine is non-virulent.
Virus được làm suy yếu sử dụng trong vắc xin là không có khả năng gây bệnh.
testing with a non-virulent agent minimizes risk to the subjects.
Thử nghiệm với một tác nhân không có khả năng gây bệnh làm giảm nguy hiểm cho các đối tượng.
the genetically modified virus was rendered non-virulent.
Virus được biến đổi gen đã được làm không có khả năng gây bệnh.
they studied the non-virulent version to understand its behavior.
Họ nghiên cứu phiên bản không có khả năng gây bệnh để hiểu hành vi của nó.
the goal was to create a non-virulent but immunogenic strain.
Mục tiêu là tạo ra một chủng không có khả năng gây bệnh nhưng có tính sinh miễn dịch.
even a non-virulent infection can cause discomfort and require treatment.
Ngay cả một nhiễm trùng không có khả năng gây bệnh cũng có thể gây khó chịu và cần điều trị.
the study focused on the characteristics of a non-virulent bacterium.
Nghiên cứu tập trung vào đặc điểm của một vi khuẩn không có khả năng gây bệnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay