non-votes

[Mỹ]/[nɒnˌvəʊts]/
[Anh]/[nɒnˈvoʊts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số phiếu chống lại một đề xuất hoặc nghị quyết, hoặc phiếu không bỏ phiếu; Hành động không bỏ phiếu.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-votes cast

phiếu không bỏ

counting non-votes

đếm phiếu không bỏ

valid non-votes

phiếu không bỏ hợp lệ

rejecting non-votes

loại phiếu không bỏ

tracking non-votes

theo dõi phiếu không bỏ

analyzing non-votes

phân tích phiếu không bỏ

high non-votes

phiếu không bỏ cao

recorded non-votes

phiếu không bỏ đã ghi nhận

invalid non-votes

phiếu không bỏ không hợp lệ

total non-votes

tổng phiếu không bỏ

Câu ví dụ

the senator cast a non-vote, effectively abstaining from the crucial decision.

Viên nghị sĩ đã bỏ phiếu không, hiệu quả là từ chối tham gia vào quyết định quan trọng.

a significant number of non-votes indicated a lack of consensus on the proposal.

Một số lượng đáng kể các phiếu không bỏ phiếu cho thấy sự thiếu đồng thuận đối với đề xuất.

analysts noted the strategic use of non-votes to gauge committee sentiment.

Các nhà phân tích lưu ý việc sử dụng chiến lược các phiếu không bỏ phiếu để đánh giá thái độ của ủy ban.

the committee chair acknowledged the presence of several non-votes during the roll call.

Chủ tịch ủy ban thừa nhận sự hiện diện của một số phiếu không bỏ phiếu trong cuộc bỏ phiếu điểm danh.

due to illness, the representative submitted a non-vote on the amendment.

Vì lý do sức khỏe, đại diện đã nộp phiếu không bỏ phiếu đối với sửa đổi.

the rules allowed for non-votes without penalty in certain circumstances.

Quy định cho phép bỏ phiếu không mà không bị phạt trong một số trường hợp.

a series of non-votes prevented a clear majority from being reached.

Một chuỗi các phiếu không bỏ phiếu đã ngăn cản việc đạt được đa số rõ ràng.

the politician's frequent non-votes raised questions about their commitment.

Sự thường xuyên bỏ phiếu không của chính trị gia này đã đặt ra những câu hỏi về cam kết của họ.

the impact of non-votes on the final outcome remains a subject of debate.

Tác động của các phiếu không bỏ phiếu đối với kết quả cuối cùng vẫn là chủ đề tranh luận.

the parliamentary procedure permitted non-votes as a form of dissent.

Quy trình nghị viện cho phép bỏ phiếu không như một hình thức bất đồng.

the report highlighted the increasing trend of non-votes in parliamentary proceedings.

Báo cáo nhấn mạnh xu hướng gia tăng của các phiếu không bỏ phiếu trong các thủ tục nghị viện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay