abstentions

[Mỹ]/ˌæbstɛnʃənz/
[Anh]/ˌæbˈstɛnʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động kiêng cữ một cái gì đó; sự kiềm chế hoặc tự kiểm soát; một lá phiếu không được bỏ cho hoặc chống lại một đề xuất, thường vì cử tri chưa quyết định hoặc muốn giữ trung lập

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay