votes

[Mỹ]/[vəʊts]/
[Anh]/[voʊts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tổng số phiếu bầu được bỏ trong một cuộc bầu cử; một lá phiếu, đặc biệt là trong một cuộc bầu cử
v. bỏ hoặc ghi lại phiếu bầu

Cụm từ & Cách kết hợp

cast votes

bỏ phiếu

count votes

tính phiếu

winning votes

phiếu thắng

lost votes

phiếu thua

total votes

tổng số phiếu

record votes

ghi phiếu

collect votes

thu phiếu

gain votes

giành phiếu

secure votes

đảm bảo phiếu

needs votes

cần phiếu

Câu ví dụ

the election results showed a landslide victory with millions of votes.

Kết quả bầu cử cho thấy chiến thắng áp đảo với hàng triệu phiếu bầu.

we need to encourage young people to register and cast their votes.

Chúng ta cần khuyến khích thanh niên đăng ký và bỏ phiếu.

the candidate received a significant number of votes in the primary election.

Ứng cử viên đã nhận được một số lượng phiếu đáng kể trong cuộc bầu cử sơ bộ.

every vote counts, so make sure you participate in the election.

Mỗi phiếu bầu đều quan trọng, vì vậy hãy chắc chắn bạn tham gia bầu cử.

the final tally of votes revealed a narrow margin of victory.

Tổng số phiếu bầu cuối cùng cho thấy một khoảng cách chiến thắng hẹp.

the party hopes to secure enough votes to form a government.

Đảng hy vọng sẽ giành đủ phiếu để thành lập chính phủ.

the voters expressed their opinions through their votes on the issue.

Những người bỏ phiếu đã bày tỏ ý kiến của họ thông qua việc bỏ phiếu về vấn đề đó.

the absentee votes were carefully counted to ensure accuracy.

Các phiếu bầu vắng mặt đã được kiểm đếm cẩn thận để đảm bảo tính chính xác.

the polling stations were open all day to collect the votes.

Các điểm bỏ phiếu mở cửa cả ngày để thu phiếu.

the candidate campaigned tirelessly to win over voters and their votes.

Ứng cử viên đã vận động không mệt mỏi để thuyết phục người bỏ phiếu và giành được phiếu của họ.

the recount of votes confirmed the initial election outcome.

Việc kiểm phiếu lại đã xác nhận kết quả bầu cử ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay