non-yogis

[Mỹ]/[ˈnɒn ˈjɒɡɪz]/
[Anh]/[ˈnɒn ˈjɑːɡɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không tập yoga; Những người không tham gia vào việc tập yoga.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-yogis often

người không tập yoga thường

helping non-yogis

giúp đỡ người không tập yoga

for non-yogis

cho người không tập yoga

introducing non-yogis

giới thiệu cho người không tập yoga

non-yogis benefit

người không tập yoga được lợi ích

understanding non-yogis

hiểu về người không tập yoga

attracting non-yogis

hút người không tập yoga

supporting non-yogis

hỗ trợ người không tập yoga

reaching non-yogis

tiếp cận người không tập yoga

considering non-yogis

lưu ý đến người không tập yoga

Câu ví dụ

many non-yogis find the practice intimidating at first.

Nhiều người không tập yoga cảm thấy lo lắng khi bắt đầu thực hành.

we surveyed non-yogis to understand their perceptions of yoga.

Chúng tôi đã khảo sát những người không tập yoga để hiểu quan điểm của họ về yoga.

even non-yogis can benefit from gentle stretching exercises.

Ngay cả những người không tập yoga cũng có thể hưởng lợi từ các bài tập giãn cơ nhẹ nhàng.

the class welcomed non-yogis with no prior experience.

Lớp học chào đón những người không có kinh nghiệm trước đây.

we designed the program for both yogis and non-yogis.

Chúng tôi đã thiết kế chương trình cho cả những người tập yoga và không tập yoga.

non-yogis often assume yoga is only for flexible people.

Những người không tập yoga thường cho rằng yoga chỉ dành cho những người dẻo dai.

the instructor encouraged non-yogis to listen to their bodies.

Giáo viên khuyến khích những người không tập yoga lắng nghe cơ thể của họ.

we wanted to create a welcoming space for non-yogis.

Chúng tôi muốn tạo ra một không gian thân thiện cho những người không tập yoga.

the study included a group of experienced yogis and non-yogis.

Nghiên cứu bao gồm một nhóm các yogi có kinh nghiệm và những người không tập yoga.

non-yogis might be surprised by the physical challenge of yoga.

Những người không tập yoga có thể ngạc nhiên trước thách thức thể chất của yoga.

we asked non-yogis what prevented them from trying yoga.

Chúng tôi đã hỏi những người không tập yoga điều gì ngăn cản họ thử yoga.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay