uninitiated audience
khán giả chưa có kinh nghiệm
uninitiated participants
người tham gia chưa có kinh nghiệm
uninitiated viewer
người xem chưa có kinh nghiệm
uninitiated reader
người đọc chưa có kinh nghiệm
uninitiated fans
fan chưa có kinh nghiệm
uninitiated newcomers
người mới đến chưa có kinh nghiệm
uninitiated learners
người học chưa có kinh nghiệm
uninitiated critics
nhà phê bình chưa có kinh nghiệm
uninitiated players
người chơi chưa có kinh nghiệm
uninitiated audience members
thành viên khán giả chưa có kinh nghiệm
the uninitiated might find the topic confusing.
Những người chưa có kinh nghiệm có thể thấy chủ đề này khó hiểu.
workshops are designed for both the initiated and the uninitiated.
Các hội thảo được thiết kế cho cả người đã có kinh nghiệm và người chưa có kinh nghiệm.
many uninitiated individuals struggle with the technical jargon.
Nhiều người chưa có kinh nghiệm gặp khó khăn với thuật ngữ kỹ thuật.
the uninitiated often miss the subtle nuances of the art.
Những người chưa có kinh nghiệm thường bỏ lỡ những sắc thái tinh tế của nghệ thuật.
it can be challenging for the uninitiated to navigate the industry.
Có thể khó khăn cho người chưa có kinh nghiệm để điều hướng trong ngành.
the guide is helpful for the uninitiated traveler.
Hướng dẫn rất hữu ích cho người du lịch chưa có kinh nghiệm.
uninitiated audiences may not appreciate the performance fully.
Khán giả chưa có kinh nghiệm có thể không đánh giá cao buổi biểu diễn.
for the uninitiated, the rules can seem overwhelming.
Đối với những người chưa có kinh nghiệm, các quy tắc có thể có vẻ quá sức.
the uninitiated often ask basic questions about the process.
Những người chưa có kinh nghiệm thường đặt những câu hỏi cơ bản về quy trình.
he gave a lecture aimed at the uninitiated in the field.
Anh ấy đã đưa ra một bài giảng dành cho những người mới bắt đầu trong lĩnh vực này.
uninitiated audience
khán giả chưa có kinh nghiệm
uninitiated participants
người tham gia chưa có kinh nghiệm
uninitiated viewer
người xem chưa có kinh nghiệm
uninitiated reader
người đọc chưa có kinh nghiệm
uninitiated fans
fan chưa có kinh nghiệm
uninitiated newcomers
người mới đến chưa có kinh nghiệm
uninitiated learners
người học chưa có kinh nghiệm
uninitiated critics
nhà phê bình chưa có kinh nghiệm
uninitiated players
người chơi chưa có kinh nghiệm
uninitiated audience members
thành viên khán giả chưa có kinh nghiệm
the uninitiated might find the topic confusing.
Những người chưa có kinh nghiệm có thể thấy chủ đề này khó hiểu.
workshops are designed for both the initiated and the uninitiated.
Các hội thảo được thiết kế cho cả người đã có kinh nghiệm và người chưa có kinh nghiệm.
many uninitiated individuals struggle with the technical jargon.
Nhiều người chưa có kinh nghiệm gặp khó khăn với thuật ngữ kỹ thuật.
the uninitiated often miss the subtle nuances of the art.
Những người chưa có kinh nghiệm thường bỏ lỡ những sắc thái tinh tế của nghệ thuật.
it can be challenging for the uninitiated to navigate the industry.
Có thể khó khăn cho người chưa có kinh nghiệm để điều hướng trong ngành.
the guide is helpful for the uninitiated traveler.
Hướng dẫn rất hữu ích cho người du lịch chưa có kinh nghiệm.
uninitiated audiences may not appreciate the performance fully.
Khán giả chưa có kinh nghiệm có thể không đánh giá cao buổi biểu diễn.
for the uninitiated, the rules can seem overwhelming.
Đối với những người chưa có kinh nghiệm, các quy tắc có thể có vẻ quá sức.
the uninitiated often ask basic questions about the process.
Những người chưa có kinh nghiệm thường đặt những câu hỏi cơ bản về quy trình.
he gave a lecture aimed at the uninitiated in the field.
Anh ấy đã đưa ra một bài giảng dành cho những người mới bắt đầu trong lĩnh vực này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay