nonadopter

[Mỹ]/ˌnɒnəˈdɒptə/
[Anh]/ˌnɑːnəˈdɑːptər/

Dịch

n. Một người hoặc thực thể không áp dụng một công nghệ, phương pháp, ý tưởng hoặc đổi mới cụ thể.

Câu ví dụ

the nonadopter of this new software system cited high costs as the main barrier.

Người không sử dụng hệ thống phần mềm mới này đã nêu cao chi phí là rào cản chính.

many small businesses remain nonadopters of cloud computing services.

Rất nhiều doanh nghiệp nhỏ vẫn là người không sử dụng dịch vụ tính toán đám mây.

the report identified common characteristics of technology nonadopters in rural areas.

Báo cáo đã xác định các đặc điểm phổ biến của những người không sử dụng công nghệ ở vùng nông thôn.

as a nonadopter of social media, she found it difficult to connect with younger relatives.

Là một người không sử dụng mạng xã hội, cô cảm thấy khó khăn để kết nối với các người thân trẻ tuổi hơn.

the nonadopter rate for electric vehicles has decreased significantly this year.

Tỷ lệ người không sử dụng xe điện đã giảm đáng kể trong năm nay.

companies must understand why some consumers remain nonadopters of sustainable products.

Các công ty phải hiểu tại sao một số người tiêu dùng vẫn là người không sử dụng sản phẩm bền vững.

the survey revealed surprising patterns among cryptocurrency nonadopters.

Khảo sát đã tiết lộ các mô hình bất ngờ trong số những người không sử dụng tiền điện tử.

he has been a lifelong nonadopter of fad diets and health trends.

Anh ấy đã là một người không sử dụng các chế độ ăn kiêng và xu hướng sức khỏe theo mốt suốt đời.

nonadopters of telemedicine often cite privacy concerns as their primary objection.

Những người không sử dụng y tế từ xa thường viện dẫn lo ngại về quyền riêng tư là lý do chính để phản đối.

understanding nonadopter behavior is crucial for marketing strategies.

Hiểu hành vi của người không sử dụng là rất quan trọng đối với chiến lược tiếp thị.

the government launched a program to convert nonadopters into participants.

Chính phủ đã triển khai một chương trình nhằm chuyển đổi người không sử dụng thành người tham gia.

research shows that nonadopters tend to be older and more skeptical of change.

Nghiên cứu cho thấy người không sử dụng có xu hướng lớn tuổi hơn và hoài nghi hơn về sự thay đổi.

despite the benefits, she remained a steadfast nonadopter of smartphone technology.

Dù có những lợi ích, cô vẫn là một người không sử dụng công nghệ điện thoại thông minh kiên định.

nonadopters frequently express concerns about data security and privacy.

Người không sử dụng thường xuyên bày tỏ lo ngại về an ninh dữ liệu và quyền riêng tư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay