| số nhiều | laggards |
a bell to summon laggard children to school.
một chiếc chuông để gọi những đứa trẻ chậm tiến đến trường.
I would say the best students at Chengdu are no laggards.
Tôi sẽ nói rằng những học sinh giỏi nhất ở Thành Đô không phải là những người chậm tiến.
Be in when laggard span initiative when have enough resources capacity telesis, can adopt direct way to undertake spanning if;
Hãy ở trong khi laggard (chậm tiến) có sáng kiến khi có đủ nguồn lực, khả năng, mục tiêu, có thể áp dụng cách trực tiếp để thực hiện nếu;
The company's laggard performance is dragging down the stock price.
Thành tích kém cỏi của công ty đang kéo giảm giá cổ phiếu.
He was always the laggard in finishing his assignments.
Anh ấy luôn là người chậm nhất trong việc hoàn thành các bài tập.
The laggard response from the government has disappointed many citizens.
Phản ứng chậm trễ từ chính phủ đã khiến nhiều người dân thất vọng.
The laggard growth of the economy is a cause for concern.
Sự tăng trưởng chậm chạp của nền kinh tế là một mối quan ngại.
She was labeled as a laggard due to her slow progress in the project.
Cô bị gắn mác là người chậm tiến do tiến độ chậm chạp của cô trong dự án.
The laggard team was unable to keep up with the competition.
Đội chậm tiến không thể theo kịp sự cạnh tranh.
His laggard attitude towards learning is hindering his academic performance.
Thái độ chậm chạp của anh ấy đối với việc học đang cản trở hiệu suất học tập của anh ấy.
The laggard pace of technological advancement is affecting the industry's competitiveness.
Tốc độ chậm chạp của sự tiến bộ công nghệ đang ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh của ngành.
The laggard adoption of new policies is delaying the necessary changes.
Việc áp dụng chậm trễ các chính sách mới đang trì hoãn những thay đổi cần thiết.
Despite being a laggard in the race, she managed to finish strong.
Mặc dù là người chậm nhất trong cuộc đua, cô ấy vẫn có thể hoàn thành mạnh mẽ.
a bell to summon laggard children to school.
một chiếc chuông để gọi những đứa trẻ chậm tiến đến trường.
I would say the best students at Chengdu are no laggards.
Tôi sẽ nói rằng những học sinh giỏi nhất ở Thành Đô không phải là những người chậm tiến.
Be in when laggard span initiative when have enough resources capacity telesis, can adopt direct way to undertake spanning if;
Hãy ở trong khi laggard (chậm tiến) có sáng kiến khi có đủ nguồn lực, khả năng, mục tiêu, có thể áp dụng cách trực tiếp để thực hiện nếu;
The company's laggard performance is dragging down the stock price.
Thành tích kém cỏi của công ty đang kéo giảm giá cổ phiếu.
He was always the laggard in finishing his assignments.
Anh ấy luôn là người chậm nhất trong việc hoàn thành các bài tập.
The laggard response from the government has disappointed many citizens.
Phản ứng chậm trễ từ chính phủ đã khiến nhiều người dân thất vọng.
The laggard growth of the economy is a cause for concern.
Sự tăng trưởng chậm chạp của nền kinh tế là một mối quan ngại.
She was labeled as a laggard due to her slow progress in the project.
Cô bị gắn mác là người chậm tiến do tiến độ chậm chạp của cô trong dự án.
The laggard team was unable to keep up with the competition.
Đội chậm tiến không thể theo kịp sự cạnh tranh.
His laggard attitude towards learning is hindering his academic performance.
Thái độ chậm chạp của anh ấy đối với việc học đang cản trở hiệu suất học tập của anh ấy.
The laggard pace of technological advancement is affecting the industry's competitiveness.
Tốc độ chậm chạp của sự tiến bộ công nghệ đang ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh của ngành.
The laggard adoption of new policies is delaying the necessary changes.
Việc áp dụng chậm trễ các chính sách mới đang trì hoãn những thay đổi cần thiết.
Despite being a laggard in the race, she managed to finish strong.
Mặc dù là người chậm nhất trong cuộc đua, cô ấy vẫn có thể hoàn thành mạnh mẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay