nonbelief

[Mỹ]/[nɒn bɪˈliːf]/
[Anh]/[nɒn bɪˈliːf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái không tin; sự hoài nghi; thiếu niềm tin tôn giáo

Cụm từ & Cách kết hợp

nonbelief system

Hệ thống vô tín ngưỡng

expressing nonbelief

Thể hiện vô tín ngưỡng

overcoming nonbelief

Vượt qua vô tín ngưỡng

rooted in nonbelief

Gốc rễ từ vô tín ngưỡng

experience nonbelief

Kinh nghiệm vô tín ngưỡng

fueled by nonbelief

Được thúc đẩy bởi vô tín ngưỡng

a state of nonbelief

Một trạng thái vô tín ngưỡng

showed nonbelief

Thể hiện vô tín ngưỡng

nonbelief challenge

Thách thức vô tín ngưỡng

deep nonbelief

Vô tín ngưỡng sâu sắc

Câu ví dụ

her nonbelief stemmed from years of witnessing inconsistent religious practices.

Tâm lý không tin tôn giáo của bà xuất phát từ nhiều năm chứng kiến những hành vi tôn giáo không nhất quán.

he expressed his nonbelief respectfully, avoiding any disrespectful comments.

Ông thể hiện thái độ không tin tôn giáo một cách tôn trọng, tránh mọi lời bình luận thiếu tôn trọng.

the debate centered on the philosophical implications of nonbelief.

Trận chiến tập trung vào những hệ quả triết học của việc không tin tôn giáo.

a growing number of young adults are embracing nonbelief as a personal choice.

Một số lượng ngày càng tăng thanh niên đang chấp nhận việc không tin tôn giáo như một lựa chọn cá nhân.

she maintained her nonbelief despite pressure from her religious family.

Bà duy trì thái độ không tin tôn giáo dù phải đối mặt với áp lực từ gia đình theo tôn giáo.

the study explored the psychological factors associated with nonbelief.

Nghiên cứu này khám phá các yếu tố tâm lý liên quan đến việc không tin tôn giáo.

his nonbelief didn't prevent him from being a moral and ethical person.

Tâm lý không tin tôn giáo của ông không cản trở ông trở thành một người có đạo đức và chuẩn mực.

the author challenged the traditional arguments against nonbelief in her book.

Tác giả đã thách thức các lập luận truyền thống chống lại việc không tin tôn giáo trong cuốn sách của bà.

she found intellectual freedom in her nonbelief and pursued scientific inquiry.

Bà tìm thấy tự do tư tưởng trong thái độ không tin tôn giáo của mình và theo đuổi nghiên cứu khoa học.

the community provided support for individuals experiencing nonbelief and doubt.

Chúng ta cung cấp sự hỗ trợ cho những cá nhân đang trải qua việc không tin tôn giáo và hoài nghi.

he questioned the need for religious dogma, leading to his eventual nonbelief.

Ông đặt câu hỏi về sự cần thiết của giáo điều tôn giáo, dẫn đến thái độ không tin tôn giáo cuối cùng của ông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay