noncontiguous

[Mỹ]/[nɒn kənˈtɪɡjʊəs]/
[Anh]/[nɒn kənˈtɪɡjʊəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không tiếp xúc hoặc giáp nhau; không liên tục; Không nằm ở một khu vực duy nhất, liền mạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

noncontiguous areas

các khu vực không liền kề

noncontiguous land

đất không liền kề

being noncontiguous

không liền kề

noncontiguously located

nằm không liền kề

noncontiguous property

tài sản không liền kề

highly noncontiguous

rất không liền kề

noncontiguous parcels

các mảnh đất không liền kề

noncontiguous spaces

các không gian không liền kề

inherently noncontiguous

thiên về không liền kề

Câu ví dụ

the noncontiguous regions required careful planning to connect.

Các khu vực không liền kề đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận để kết nối.

our data analysis revealed several noncontiguous clusters of users.

Phân tích dữ liệu của chúng tôi cho thấy một số cụm người dùng không liền kề.

the city's noncontiguous parks offer diverse recreational opportunities.

Các công viên không liền kề của thành phố cung cấp nhiều cơ hội giải trí đa dạng.

the noncontiguous land holdings presented challenges for development.

Việc sở hữu đất không liền kề đặt ra những thách thức cho sự phát triển.

we identified noncontiguous areas needing infrastructure improvements.

Chúng tôi đã xác định các khu vực không liền kề cần cải thiện cơ sở hạ tầng.

the noncontiguous network segments required a vpn connection.

Các phân đoạn mạng không liền kề yêu cầu kết nối VPN.

the noncontiguous forest patches are vital for wildlife corridors.

Các khu rừng không liền kề rất quan trọng đối với hành lang động vật hoang dã.

the noncontiguous pixels in the image created a visual anomaly.

Các pixel không liền kề trong hình ảnh đã tạo ra một sự bất thường về hình ảnh.

the noncontiguous delivery routes increased transportation costs significantly.

Các tuyến giao hàng không liền kề đã làm tăng đáng kể chi phí vận chuyển.

we studied the impact of noncontiguous housing on community cohesion.

Chúng tôi nghiên cứu tác động của nhà ở không liền kề đến sự gắn kết cộng đồng.

the noncontiguous data points suggested a complex relationship.

Các điểm dữ liệu không liền kề cho thấy mối quan hệ phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay