noncontingent

[Mỹ]/[nɒn kənˈtɪdʒənt]/
[Anh]/[nɒn kənˈtɪdʒənt]/

Dịch

adj. không phụ thuộc vào điều gì khác; không phụ thuộc; tuyệt đối

Cụm từ & Cách kết hợp

noncontingent funding

hỗ trợ không điều kiện

noncontingent support

hỗ trợ không điều kiện

being noncontingent

là không điều kiện

noncontingent offer

đề nghị không điều kiện

noncontingent basis

cơ sở không điều kiện

noncontingently provided

được cung cấp không điều kiện

noncontingent agreement

thỏa thuận không điều kiện

noncontingent access

truy cập không điều kiện

noncontingent right

quyền không điều kiện

noncontingent clause

điều khoản không điều kiện

Câu ví dụ

the noncontingent support for the project came from several unexpected donors.

Hỗ trợ không điều kiện cho dự án đến từ nhiều nhà tài trợ bất ngờ.

her noncontingent belief in his abilities was truly inspiring.

Tín nhiệm không điều kiện của cô ấy vào khả năng của anh ấy thực sự là nguồn cảm hứng.

the company offered a noncontingent job offer with excellent benefits.

Công ty đã đưa ra một lời mời làm việc không điều kiện với nhiều quyền lợi tuyệt vời.

his noncontingent loyalty to the team was unwavering, even during tough times.

Lòng trung thành không điều kiện của anh ấy với đội nhóm là không lay chuyển, ngay cả trong những thời điểm khó khăn.

the noncontingent funding allowed the research to proceed without delays.

Vốn tài trợ không điều kiện đã cho phép nghiên cứu tiến hành mà không có sự chậm trễ.

we sought a noncontingent agreement to avoid future disputes.

Chúng tôi tìm kiếm một thỏa thuận không điều kiện để tránh các tranh chấp trong tương lai.

the noncontingent nature of the decision made it difficult to challenge.

Tính chất không điều kiện của quyết định này khiến nó khó bị thách thức.

their noncontingent commitment to sustainability is admirable.

Cam kết không điều kiện của họ đối với tính bền vững là đáng ngưỡng mộ.

the noncontingent risk assessment highlighted potential challenges.

Đánh giá rủi ro không điều kiện đã làm nổi bật các thách thức tiềm năng.

a noncontingent purchase order was issued for the necessary equipment.

Một lệnh mua không điều kiện đã được phát hành cho thiết bị cần thiết.

the noncontingent data provided a clear picture of the situation.

Dữ liệu không điều kiện đã cung cấp một bức tranh rõ ràng về tình hình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay