self-contained

[Mỹ]/ˌself.kənˈteɪnd/
[Anh]/ˌself.kənˈteɪnd/

Dịch

adj. độc lập; được trang bị đầy đủ; tự cung tự cấp; dè dặt hoặc ít nói

Cụm từ & Cách kết hợp

self-contained unit

đơn vị tự cung cấp

self-contained apartment

căn hộ tự cung cấp

self-contained system

hệ thống tự cung cấp

being self-contained

tự cung cấp

self-contained world

thế giới tự cung cấp

was self-contained

tự cung cấp

self-contained life

cuộc sống tự cung cấp

highly self-contained

tự cung cấp cao

self-contained design

thiết kế tự cung cấp

completely self-contained

hoàn toàn tự cung cấp

Câu ví dụ

the apartment was self-contained with a kitchen, bathroom, and living area.

căn hộ là kiểu tự cung tự cấp với bếp, phòng tắm và khu vực sinh hoạt.

we need a self-contained unit that requires minimal maintenance.

chúng tôi cần một đơn vị tự cung tự cấp đòi hỏi ít bảo trì.

the emergency kit is self-contained, providing food and water for 72 hours.

bộ dụng cụ khẩn cấp là kiểu tự cung tự cấp, cung cấp thực phẩm và nước trong 72 giờ.

the research project was a self-contained study of the local ecosystem.

dự án nghiên cứu là một nghiên cứu tự cung tự cấp về hệ sinh thái địa phương.

the self-contained breathing apparatus protected the firefighters from smoke.

thiết bị hô hấp tự cung tự cấp đã bảo vệ các nhân viên cứu hỏa khỏi khói.

the self-contained garden offered a peaceful retreat from the city.

vườn tự cung tự cấp mang đến một nơi nghỉ ngơi yên bình khỏi sự ồn ào của thành phố.

the self-contained server room ensured data security and stability.

phòng máy chủ tự cung tự cấp đảm bảo an toàn và ổn định dữ liệu.

the self-contained irrigation system automatically watered the plants.

hệ thống tưới tiêu tự cung tự cấp tự động tưới nước cho cây trồng.

the self-contained life raft provided a safe haven at sea.

phao cứu sinh tự cung tự cấp cung cấp một nơi trú ẩn an toàn trên biển.

the self-contained power supply kept the equipment running during the outage.

nguồn điện tự cung tự cấp giúp thiết bị hoạt động trong quá trình mất điện.

we are looking for a self-contained solution to this complex problem.

chúng tôi đang tìm kiếm một giải pháp tự cung tự cấp cho vấn đề phức tạp này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay