nonconversational

[Mỹ]/ˌnɒnkənˈvɜːʃənl/
[Anh]/ˌnɑːnkənˈvɜːrʃənl/

Dịch

adj. không mang tính đối thoại; không liên quan hoặc không được đặc trưng bởi cuộc trò chuyện; trông thiếu chân thành hoặc không có sự cam kết thực sự trong cuộc đối thoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay